Makita Corp. engages in the production and sale of electric power tools, woodworking machines, pneumatic devices, gardening and household equipment. The company is headquartered in Anjo-Shi, Aichi-Ken. The firm operates in four regional segments including Japan, Europe, North America and Asia. The firm provides lithium-ion series products, high-pressure air tool series products, dust collector series products, wireless interlocking series products and disaster preparedness series products.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
777,600
208,822
190,357
191,807
186,614
184,575
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
3%
13%
5%
0%
-4%
-3%
Chi phí doanh thu
493,630
132,041
120,744
123,214
117,631
116,314
Lợi nhuận gộp
283,970
76,781
69,613
68,593
68,983
68,261
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
179,266
48,324
44,862
43,166
42,914
43,557
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
179,265
48,323
44,861
43,167
42,914
43,557
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
-1
--
1
--
--
Lợi nhuận trước thuế
108,017
29,482
25,634
26,036
26,865
24,735
Chi phí thuế thu nhập
28,579
7,614
6,854
6,526
7,585
7,584
Lợi nhuận ròng
79,414
21,898
18,716
19,519
19,281
17,495
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
0%
25%
-21%
-12%
20%
57.99%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
262.27
262.27
264.51
264.67
267.55
269.03
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
-3%
-2%
-2%
-1%
0%
EPS (Làm loãng)
302.78
83.49
70.75
73.74
72.06
65.02
Tăng trưởng EPS
3%
28%
-19%
-11%
21%
57.99%
Lưu thông tiền mặt tự do
80,803
21,550
28,427
21,584
9,242
16,795
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
36.51%
36.76%
36.56%
35.76%
36.96%
36.98%
Lợi nhuận hoạt động
13.46%
13.62%
13%
13.25%
13.96%
13.38%
Lợi nhuận gộp
10.21%
10.48%
9.83%
10.17%
10.33%
9.47%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
10.39%
10.31%
14.93%
11.25%
4.95%
9.09%
EBITDA
135,170
36,515
32,430
32,873
33,352
32,121
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
17.38%
17.48%
17.03%
17.13%
17.87%
17.4%
D&A cho EBITDA
30,465
8,057
7,678
7,447
7,283
7,417
EBIT
104,705
28,458
24,752
25,426
26,069
24,704
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
13.46%
13.62%
13%
13.25%
13.96%
13.38%
Tỷ suất thuế hiệu quả
26.45%
25.82%
26.73%
25.06%
28.23%
30.66%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Makita Corporation là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Makita Corporation có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của MKTAY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Makita Corporation là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Makita Corporation được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Makita Corporation lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Power Tools, Etc., với doanh thu 405,660,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Europe là thị trường chính cho Makita Corporation, với doanh thu 285,729,000,000.
Makita Corporation có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Makita Corporation có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Makita Corporation có nợ không?
không có, Makita Corporation có nợ là 0
Makita Corporation có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Makita Corporation có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành