Melco International Development Ltd. hoạt động như một công ty mẹ đầu tư, cung cấp dịch vụ giải trí và phát triển bất động sản. Công ty sử dụng 21.795 nhân viên toàn thời gian. Công ty hoạt động thông qua hai bộ phận. Bộ phận Trò chơi, Giải trí và Thư giãn chuyên cung cấp các dịch vụ ăn uống, giải trí và các dịch vụ liên quan, kinh doanh xổ số, tham gia sản xuất máy trò chơi điện tử cũng như phân phối chip và bảng trò chơi. Bộ phận Bất động sản và Các khoản đầu tư khác chủ yếu tập trung vào đầu tư bất động sản và các khoản đầu tư có thể bán được, cùng một số lĩnh vực khác.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
06/30/2025
12/31/2024
06/30/2024
12/31/2023
Doanh thu
40,240
20,276
19,964
18,407
17,765
16,493
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
11%
10%
12%
12%
36%
263%
Chi phí doanh thu
16,562
7,764
8,797
8,162
8,023
7,347
Lợi nhuận gộp
23,678
12,511
11,167
10,244
9,741
9,145
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
8,834
3,929
4,905
4,681
4,292
3,930
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
1
--
--
--
Chi phí hoạt động
18,117
9,580
8,537
8,407
7,889
7,641
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-151
-21
-129
-109
-105
-96
Lợi nhuận trước thuế
1,577
928
648
-1,283
-351
-1,981
Chi phí thuế thu nhập
39
-83
123
-43
92
109
Lợi nhuận ròng
1,058
707
350
-531
-253
-1,010
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-235%
-233%
-238%
-47%
-65%
-63%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
2,324.41
2,324.41
2,011.35
2,024.1
2,009.11
2,024.31
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
15%
15%
0%
0%
33%
34%
EPS (Làm loãng)
0.45
0.3
0.17
-0.26
-0.12
-0.49
Tăng trưởng EPS
-216%
-216%
-238%
-47%
-74%
-73%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
--
3,056
3,395
2,973
4,053
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
58.84%
61.7%
55.93%
55.65%
54.83%
55.44%
Lợi nhuận hoạt động
13.81%
14.45%
13.16%
9.97%
10.42%
9.11%
Lợi nhuận gộp
2.62%
3.48%
1.75%
-2.88%
-1.42%
-6.12%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
15.3%
18.44%
16.73%
24.57%
EBITDA
9,983
5,204
4,778
4,120
4,102
3,850
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
24.8%
25.66%
23.93%
22.38%
23.09%
23.34%
D&A cho EBITDA
4,423
2,273
2,149
2,284
2,250
2,346
EBIT
5,560
2,931
2,629
1,836
1,852
1,504
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
13.81%
14.45%
13.16%
9.97%
10.42%
9.11%
Tỷ suất thuế hiệu quả
2.47%
-8.94%
18.98%
3.35%
-26.21%
-5.5%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Melco International Development Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Melco International Development Limited có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của MDEVY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Melco International Development Limited là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Melco International Development Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Melco International Development Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Casino and Hospitality, với doanh thu 36,172,972,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Macau là thị trường chính cho Melco International Development Limited, với doanh thu 30,651,258,000.
Melco International Development Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Melco International Development Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Melco International Development Limited có nợ không?
không có, Melco International Development Limited có nợ là 0
Melco International Development Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Melco International Development Limited có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành