Mercury General Corp. hoạt động với vai trò là nhà bảo hiểm ô tô theo hình thức đại lý và môi giới. Công ty có trụ sở chính tại Los Angeles, California và hiện đang sử dụng 4.200 nhân viên toàn thời gian. Công ty cung cấp các dịch vụ bảo hiểm nhà ở, bảo hiểm ô tô thương mại, bảo hiểm tài sản thương mại, bảo hiểm bảo vệ cơ giới và bảo hiểm trách nhiệm bổ sung (ô dù). Phạm vi bảo hiểm ô tô bao gồm bảo hiểm va chạm, thiệt hại tài sản, chấn thương thân thể, thiệt hại toàn diện, bảo vệ chấn thương cá nhân, bảo hiểm cho trường hợp thiếu bảo hiểm và không có bảo hiểm, cũng như các rủi ro khác. Phạm vi bảo hiểm nhà ở bao gồm bảo hiểm nhà ở, trách nhiệm pháp lý, tài sản cá nhân và các phạm vi bảo hiểm khác. Công ty cung cấp các loại bảo hiểm xe hơi cá nhân tiêu chuẩn, phi tiêu chuẩn và ưu tiên. Ngoài ra, công ty còn cung cấp bảo hiểm nhà ở tại khoảng 10 bang, bảo hiểm ô tô thương mại tại khoảng 4 bang, và bảo hiểm bảo vệ cơ giới tại nhiều bang khác nhau. Các công ty con của công ty bao gồm Mercury Casualty Company, California Automobile Insurance Company, Orion Indemnity Company, American Mercury Insurance Company, Animas Funding LLC và Mercury Insurance Company of Illinois.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
5,992
5,992
5,475
4,629
3,643
3,993
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
9%
9%
18%
27%
-9%
6%
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
5,300
5,300
4,869
4,506
4,296
3,676
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
663
663
574
99
-670
299
Chi phí thuế thu nhập
122
122
106
3
-158
51
Lợi nhuận ròng
541
541
467
96
-512
247
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
16%
16%
386%
-119%
-307%
-34%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
55.38
55.38
55.37
55.37
55.4
55.4
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
9.76
9.76
8.45
1.73
-9.26
4.48
Tăng trưởng EPS
16%
16%
386%
-119%
-307%
-34%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,028
1,028
990
416
317
460
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
11.54%
11.54%
11.05%
2.65%
-17.92%
7.91%
Lợi nhuận gộp
9.02%
9.02%
8.52%
2.07%
-14.05%
6.18%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
17.15%
17.15%
18.08%
8.98%
8.7%
11.52%
EBITDA
742
742
636
167
-579
383
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
12.38%
12.38%
11.61%
3.6%
-15.89%
9.59%
D&A cho EBITDA
50
50
31
44
74
67
EBIT
692
692
605
123
-653
316
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
11.54%
11.54%
11.05%
2.65%
-17.92%
7.91%
Tỷ suất thuế hiệu quả
18.4%
18.4%
18.46%
3.03%
23.58%
17.05%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Mercury General Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Mercury General Corp có tổng tài sản là $9,560, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $541
Tỷ lệ tài chính chính của MCY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Mercury General Corp là 1.33, tỷ suất lợi nhuận ròng là 9.02, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $108.18.
Doanh thu của Mercury General Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Mercury General Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Property and Casualty, với doanh thu 5,046,100,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Mercury General Corp, với doanh thu 5,075,456,000.
Mercury General Corp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Mercury General Corp có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $541
Mercury General Corp có nợ không?
có, Mercury General Corp có nợ là 7,143
Mercury General Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Mercury General Corp có tổng cộng 55.38 cổ phiếu đang lưu hành