Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
91
83
68
53
48
32
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
15%
22%
28%
10%
50%
0%
Chi phí doanh thu
24
21
17
13
12
11
Lợi nhuận gộp
67
62
50
39
35
21
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
105
102
94
83
69
46
Nghiên cứu và Phát triển
18
15
18
15
13
7
Chi phí hoạt động
124
118
112
98
82
53
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
3
Lợi nhuận trước thuế
-56
-55
-60
-58
-48
-32
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-56
-56
-60
-58
-48
-32
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
0%
-7%
3%
21%
50%
60%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
40.93
39.11
37.97
37.1
36.13
35.69
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
5%
3%
2%
3%
1%
5%
EPS (Làm loãng)
-1.38
-1.44
-1.6
-1.59
-1.35
-0.9
Tăng trưởng EPS
-6%
-10%
1%
18%
50%
48%
Lưu thông tiền mặt tự do
-32
-32
-38
-46
-45
-31
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
73.62%
74.69%
73.52%
73.58%
72.91%
65.62%
Lợi nhuận hoạt động
-62.63%
-67.46%
-89.7%
-109.43%
-97.91%
-100%
Lợi nhuận gộp
-61.53%
-67.46%
-88.23%
-109.43%
-100%
-100%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-35.16%
-38.55%
-55.88%
-86.79%
-93.75%
-96.87%
EBITDA
-56
-55
-60
-57
-47
-32
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-61.53%
-66.26%
-88.23%
-107.54%
-97.91%
-100%
D&A cho EBITDA
1
1
1
1
0
0
EBIT
-57
-56
-61
-58
-47
-32
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-62.63%
-67.46%
-89.7%
-109.43%
-97.91%
-100%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Pulmonx Corp là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của LUNG là gì?
Doanh thu của Pulmonx Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Pulmonx Corp có lợi nhuận không?
Pulmonx Corp có nợ không?
Pulmonx Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$1.47
Giá mở cửa
$1.5
Phạm vi ngày
$1.46 - $1.51
Phạm vi 52 tuần
$1.31 - $9.37
Khối lượng
260.8K
Khối lượng trung bình
622.5K
EPS (TTM)
-1.41
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$61.4M
LUNG là gì?
Pulmonx Corp. là một công ty công nghệ y tế, hoạt động trong lĩnh vực cung cấp các công cụ chẩn đoán, kế hoạch điều trị và giải pháp y học can thiệp cho các bệnh phổi tắc nghẽn. Công ty có trụ sở chính tại Redwood City, California và hiện có 291 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 01-10-2020. Doanh nghiệp cung cấp các phương pháp điều trị xâm lấn tối thiểu cho bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD). Van phế quản nội soi Zephyr, Hệ thống đánh giá phổi Chartis, Nền tảng LungTraX và Báo cáo phân tích phổi StratX của công ty được thiết kế nhằm đánh giá và điều trị cho bệnh nhân bị khí phế thũng/COPD nặng. Nền tảng LungTraX là dịch vụ phân tích CT định lượng (QCT) dựa trên nền tảng điện toán đám mây, cung cấp cho bác sĩ nhiều sản phẩm như LungTraX Connect nhằm nâng cao hiệu suất chẩn đoán, LungTraX Detect hỗ trợ xác định bệnh nhân và báo cáo StratX Lung dễ đọc, chứa các thông tin liên quan đến mức độ tổn thương phổi do khí phế thũng, mức độ hoàn chỉnh của vách liên thuỳ và thể tích thuỳ phổi, từ đó hỗ trợ xác định thuỳ phổi cần điều trị bằng Van Zephyr. Hệ thống Chartis là hệ thống ống thông bóng và bảng điều khiển độc quyền được trang bị cảm biến lưu lượng và áp suất, dùng để xác định sự thông khí qua đường thông collateral.