Leading Edge Materials Corp. hoạt động trong lĩnh vực phát triển các nguồn nguyên liệu thô quan trọng. Công ty có trụ sở chính tại Vancouver, British Columbia. Công ty đã phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 10 tháng 6 năm 2011. Các nguyên liệu thô quan trọng này có liên quan trực tiếp đến các công nghệ như pin dành cho giao thông điện và lưu trữ năng lượng, nam châm vĩnh cửu cho động cơ điện và năng lượng gió làm nền tảng cho quá trình chuyển đổi năng lượng sạch hướng tới trung hòa khí hậu, cũng như các ứng dụng quốc phòng. Danh mục dự án của công ty bao gồm mỏ graphite Woxna thuộc sở hữu hoàn toàn (Thụy Điển), dự án Norra Karr Heavy Rare Earth Elements thuộc sở hữu hoàn toàn (Thụy Điển), và liên minh thăm dò Bihor Sud Nickel Cobalt sở hữu 51% (Romania). Mỏ graphite Woxna gồm có bốn mỏ graphite, một mỏ lộ thiên, giấy phép xử lý 100.000 tấn nguyên liệu mỗi năm, một nhà máy chế biến và đập chứa bãi thải, nằm cách thị trấn Edsbyn, Thụy Điển khoảng 8 km về phía tây tây bắc. Giấy phép thăm dò Bihor Sud Nickel Cobalt bao phủ khu vực rộng 25 km² ở dãy núi Northern Apuseni thuộc Transylvania.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
562
105
168
113
173
132
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-4%
-20%
10%
11%
-13%
267%
Chi phí doanh thu
216
46
61
35
73
65
Lợi nhuận gộp
345
59
107
78
99
67
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
98
25
19
25
26
18
Nghiên cứu và Phát triển
170
24
39
51
54
38
Chi phí hoạt động
242
50
59
77
81
56
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-3
-3
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
43
0
39
-6
9
93
Chi phí thuế thu nhập
124
0
148
0
-22
-16
Lợi nhuận ròng
-80
1
-108
-5
32
109
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-183%
-99%
64%
-55%
-51%
-150%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
312.15
312.15
287.85
300.01
289.81
313.37
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
6%
13%
28%
EPS (Làm loãng)
-0.25
0
-0.37
-0.01
0.11
0.35
Tăng trưởng EPS
-183%
-99%
61%
-56.99%
-56%
-139%
Lưu thông tiền mặt tự do
-242
-106
-78
-83
27
-10
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
61.38%
56.19%
63.69%
69.02%
57.22%
50.75%
Lợi nhuận hoạt động
18.14%
8.57%
28.57%
0.88%
10.4%
7.57%
Lợi nhuận gộp
-14.23%
0.95%
-64.28%
-4.42%
18.49%
82.57%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-43.06%
-100.95%
-46.42%
-73.45%
15.6%
-7.57%
EBITDA
141
19
58
11
26
18
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
25.08%
18.09%
34.52%
9.73%
15.02%
13.63%
D&A cho EBITDA
39
10
10
10
8
8
EBIT
102
9
48
1
18
10
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
18.14%
8.57%
28.57%
0.88%
10.4%
7.57%
Tỷ suất thuế hiệu quả
288.37%
0%
379.48%
0%
-244.44%
-17.2%
Follow-Up Questions
¿Cuáles son los estados financieros clave de Leading Edge Materials Corp.?
Según el último estado financiero (Form-10K), Alvotech SA tiene un total de activos de $0, una ganancia neta thua lỗ de $0
¿Cuáles son los ratios financieros clave para LEMIF?
El ratio corriente de Alvotech SA es 0, el margen neto es 0, las ventas por acción son $0.
¿Cómo se desglosan los ingresos de Leading Edge Materials Corp. por segmento o geografía?
Alvotech SA lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Biosimilar Medicines, với doanh thu 586,321,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Europe là thị trường chính cho Alvotech SA, với doanh thu 307,220,000.
¿Es rentable Leading Edge Materials Corp.?
không có, según los últimos estados financieros, Alvotech SA tiene una ganancia neta thua lỗ de $0
¿Tiene Leading Edge Materials Corp. alguna deuda?
không có, Alvotech SA tiene una deuda de 0
¿Cuántas acciones en circulación tiene Leading Edge Materials Corp.?
Alvotech SA tiene un total de acciones en circulación de 0