Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/28/2024
12/30/2023
12/31/2022
01/01/2022
01/02/2021
Doanh thu
63,150
61,014
59,529
56,504
53,170
52,714
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
4%
2%
5%
6%
1%
10%
Chi phí doanh thu
42,707
41,288
40,492
38,528
36,436
36,725
Lợi nhuận gộp
20,443
19,726
19,037
17,976
16,734
15,989
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
16,070
15,792
15,300
14,582
13,797
13,624
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
16,070
15,792
15,300
14,582
13,797
13,624
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-17
-9
-26
10
178
-8
Lợi nhuận trước thuế
3,491
3,081
2,901
2,659
2,442
1,623
Chi phí thuế thu nhập
934
806
714
665
466
431
Lợi nhuận ròng
2,473
2,155
2,088
1,909
1,863
1,096
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
11%
3%
9%
2%
70%
3%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,195.4
1,234
1,280
1,326.8
1,367.2
1,432.8
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
-4%
-4%
-3%
-5%
-3%
EPS (Làm loãng)
2.05
1.74
1.63
1.43
1.36
0.76
Tăng trưởng EPS
13%
7%
14%
5%
79%
6%
Lưu thông tiền mặt tự do
3,686
3,602
3,582
3,184
3,645
4,033
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
32.37%
32.33%
31.97%
31.81%
31.47%
30.33%
Lợi nhuận hoạt động
6.92%
6.44%
6.27%
6%
5.52%
4.48%
Lợi nhuận gộp
3.91%
3.53%
3.5%
3.37%
3.5%
2.07%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.83%
5.9%
6.01%
5.63%
6.85%
7.65%
EBITDA
7,182
6,900
6,643
6,189
5,601
4,961
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
11.37%
11.3%
11.15%
10.95%
10.53%
9.41%
D&A cho EBITDA
2,809
2,966
2,906
2,795
2,664
2,596
EBIT
4,373
3,934
3,737
3,394
2,937
2,365
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6.92%
6.44%
6.27%
6%
5.52%
4.48%
Tỷ suất thuế hiệu quả
26.75%
26.16%
24.61%
25%
19.08%
26.55%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Loblaw Companies Limited là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của LBLCF là gì?
Doanh thu của Loblaw Companies Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Loblaw Companies Limited có lợi nhuận không?
Loblaw Companies Limited có nợ không?
Loblaw Companies Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$50.19
Giá mở cửa
$50.26
Phạm vi ngày
$49.75 - $50.28
Phạm vi 52 tuần
$30.81 - $50.29
Khối lượng
6
Khối lượng trung bình
35.6K
EPS (TTM)
1.51
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$58.7B
Loblaw Companies Limited là gì?
Loblaw Cos. Ltd. hoạt động trong lĩnh vực cung cấp thực phẩm, dược phẩm, hàng hóa tổng hợp và các sản phẩm dịch vụ tài chính. Công ty có trụ sở tại Brampton, Ontario và hiện đang sử dụng 220.000 nhân viên làm việc toàn thời gian. Công ty cung cấp dịch vụ thực phẩm, dược phẩm và chăm sóc sức khỏe, sản phẩm sức khỏe và làm đẹp, trang phục, hàng hóa tổng hợp, dịch vụ tài chính cũng như sản phẩm và dịch vụ di động không dây. Các mảng kinh doanh của công ty bao gồm Bán lẻ và Dịch vụ Tài chính. Mảng Bán lẻ chủ yếu gồm các cửa hàng thực phẩm bán lẻ thuộc sở hữu doanh nghiệp và các hiệu thuốc thuộc sở hữu của cộng tác viên, bao gồm các hiệu thuốc trong cửa hàng, dịch vụ chăm sóc sức khỏe và các sản phẩm sức khỏe và làm đẹp khác, trang phục và hàng hóa tổng hợp khác. Mảng Dịch vụ Tài chính cung cấp dịch vụ ngân hàng hàng ngày và dịch vụ thẻ tín dụng, chương trình PC Optimum, dịch vụ môi giới bảo hiểm và dịch vụ viễn thông. Các thương hiệu của công ty bao gồm Joe Fresh, no name, President's Choice và các thương hiệu khác.