Karoon Energy Ltd. là một công ty khai thác dầu khí, hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và phát triển tài sản dầu khí, cung cấp năng lượng. Công ty có trụ sở chính tại Southbank, Victoria. Công ty tiến hành IPO vào ngày 08/06/2004. Doanh nghiệp sở hữu hai tài sản sản xuất chính là Dự án Bauna tại bồn địa Santos, Brazil và các tài sản Who Dat tại Vịnh Mexico, Hoa Kỳ. Dự án Bauna mà công ty sở hữu 100% và vận hành (bao gồm các mỏ dầu Bauna, Piracaba và Patola) nằm trong giấy phép khai thác BM-S-40 ở khu vực phía nam bồn địa Santos, ngoài khơi Brazil. Công ty cũng nắm giữ 100% quyền lợi tại mỏ dầu Neon chưa phát triển, nằm cách khu vực Bauna khoảng 60 km về phía đông bắc. Dự án Bauna gồm 12 giếng khoan dưới đáy biển được kết nối thông qua các đường ống dẫn dầu dưới đáy biển. Các tài sản sản xuất Who Dat bao gồm các mỏ dầu khí Who Dat, Dome Patrol và Abilene cùng cơ sở hạ tầng liên quan. Các mỏ này nằm tại vùng Mississippi Canyon, ngoài khơi bang Louisiana ở độ sâu khoảng 800 mét.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
06/30/2025
12/31/2024
06/30/2024
12/31/2023
Doanh thu
628
320
308
367
409
412
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-19%
-13%
-25%
-11%
53%
38%
Chi phí doanh thu
387
191
195
196
201
164
Lợi nhuận gộp
241
128
112
170
208
248
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
37
20
17
19
15
15
Nghiên cứu và Phát triển
10
4
5
5
3
4
Chi phí hoạt động
50
26
23
27
19
25
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-39
-25
-14
-14
-9
-6
Lợi nhuận trước thuế
143
56
87
96
142
182
Chi phí thuế thu nhập
17
1
16
31
80
59
Lợi nhuận ròng
125
54
71
65
61
122
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-2%
-17%
16%
-47%
-28%
57.99%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
733.5
733.5
762.62
790.83
806.78
611.46
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-7%
-7%
-5%
28.99%
40%
6%
EPS (Làm loãng)
0.16
0.07
0.09
0.08
0.07
0.2
Tăng trưởng EPS
5%
-11%
22%
-59%
-48%
48%
Lưu thông tiền mặt tự do
165
122
43
149
152
212
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
38.37%
40%
36.36%
46.32%
50.85%
60.19%
Lợi nhuận hoạt động
30.41%
31.87%
28.57%
38.96%
45.96%
53.88%
Lợi nhuận gộp
19.9%
16.87%
23.05%
17.71%
14.91%
29.61%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
26.27%
38.12%
13.96%
40.59%
37.16%
51.45%
EBITDA
192
103
88
143
188
222
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
30.57%
32.18%
28.57%
38.96%
45.96%
53.88%
D&A cho EBITDA
1
1
0
0
0
0
EBIT
191
102
88
143
188
222
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
30.41%
31.87%
28.57%
38.96%
45.96%
53.88%
Tỷ suất thuế hiệu quả
11.88%
1.78%
18.39%
32.29%
56.33%
32.41%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Karoon Energy Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Karoon Energy Ltd có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của KRNGY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Karoon Energy Ltd là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Karoon Energy Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Karoon Energy Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Crude Oil, với doanh thu 946,009,430 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Brazil là thị trường chính cho Karoon Energy Ltd, với doanh thu 758,978,713.
Karoon Energy Ltd có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Karoon Energy Ltd có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Karoon Energy Ltd có nợ không?
không có, Karoon Energy Ltd có nợ là 0
Karoon Energy Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Karoon Energy Ltd có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành