The Coca-Cola Co. tham gia vào việc sản xuất và tiếp thị các loại đồ uống không cồn. Công ty có trụ sở tại Atlanta, Georgia và hiện đang sử dụng 69.700 nhân viên toàn thời gian. Các phân khúc của công ty bao gồm Châu Âu, Trung Đông và châu Phi; Mỹ Latinh; Bắc Mỹ; Châu Á Thái Bình Dương; Dự án Toàn cầu; và Đầu tư Chiết rót. Công ty bán nhiều thương hiệu trên nhiều danh mục đồ uống khác nhau trên toàn thế giới. Danh mục các thương hiệu nước ngọt có ga của công ty bao gồm Coca-Cola, Sprite và Fanta. Các thương hiệu nước uống, thể thao, cà phê và trà bao gồm Dasani, smartwater, vitaminwater, Topo Chico, BODYARMOR, Powerade, Costa, Georgia, Fuze Tea, Gold Peak và Ayataka. Các thương hiệu nước ép, sữa bổ sung giá trị và đồ uống từ thực vật bao gồm Minute Maid, Simply, innocent, Del Valle, fairlife và AdeS. Công ty hoạt động trong hai lĩnh vực kinh doanh: hoạt động sản xuất siro và hoạt động sản phẩm hoàn chỉnh. Hoạt động sản xuất siro bán các loại siro đồ uống, xi-rô, bao gồm cả xi-rô dùng cho máy pha sẵn, và một số loại đồ uống hoàn chỉnh cho các cơ sở chiết rót được ủy quyền. Hoạt động sản phẩm hoàn chỉnh bán các loại nước ngọt có ga và nhiều loại đồ uống hoàn chỉnh khác.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/26/2025
06/27/2025
03/28/2025
12/31/2024
Doanh thu
47,941
11,822
12,455
12,535
11,129
11,544
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
2%
2%
5%
1%
-2%
6%
Chi phí doanh thu
18,397
4,723
4,797
4,714
4,163
4,613
Lợi nhuận gộp
29,544
7,099
7,658
7,821
6,966
6,931
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
14,521
4,199
3,618
3,470
3,234
4,046
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
15,579
5,211
3,618
3,469
3,281
4,134
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
853
844
13
15
-19
-18
Lợi nhuận trước thuế
15,998
2,962
4,183
4,796
4,057
2,806
Chi phí thuế thu nhập
2,861
646
500
993
722
593
Lợi nhuận ròng
13,107
2,271
3,696
3,810
3,330
2,195
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
23%
3%
30%
57.99%
5%
11%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
4,313
4,313
4,313
4,315
4,313
4,317
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
3.04
0.53
0.86
0.88
0.77
0.51
Tăng trưởng EPS
23%
4%
30%
56.99%
4%
11%
Lưu thông tiền mặt tự do
5,296
2,874
4,564
3,369
-5,511
3,148
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
61.62%
60.04%
61.48%
62.39%
62.59%
60.03%
Lợi nhuận hoạt động
29.12%
15.97%
32.43%
34.71%
33.11%
24.22%
Lợi nhuận gộp
27.33%
19.2%
29.67%
30.39%
29.92%
19.01%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
11.04%
24.31%
36.64%
26.87%
-49.51%
27.26%
EBITDA
15,015
2,124
4,308
4,631
3,952
3,073
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
31.31%
17.96%
34.58%
36.94%
35.51%
26.61%
D&A cho EBITDA
1,050
236
268
279
267
276
EBIT
13,965
1,888
4,040
4,352
3,685
2,797
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
29.12%
15.97%
32.43%
34.71%
33.11%
24.22%
Tỷ suất thuế hiệu quả
17.88%
21.8%
11.95%
20.7%
17.79%
21.13%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Coca-Cola Co là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Coca-Cola Co có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của KO là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Coca-Cola Co là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Coca-Cola Co được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Coca-Cola Co lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Concentrate Operations, với doanh thu 28,462,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Coca-Cola Co, với doanh thu 19,127,000,000.
Coca-Cola Co có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Coca-Cola Co có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Coca-Cola Co có nợ không?
không có, Coca-Cola Co có nợ là 0
Coca-Cola Co có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Coca-Cola Co có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành