Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
2,491,328
2,317,907
2,316,773
1,715,942
346,688
183,777
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-13%
0%
35%
395%
89%
20%
Chi phí doanh thu
2,094,286
1,990,072
1,772,974
1,310,999
266,624
139,446
Lợi nhuận gộp
397,042
327,835
543,799
404,943
80,063
44,330
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
312,191
232,470
222,888
148,662
38,613
28,799
Nghiên cứu và Phát triển
8,174
3,742
1,807
1,172
314
172
Chi phí hoạt động
306,939
262,907
242,541
157,446
40,463
30,791
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-12,471
-41,541
-59,808
-24,604
57
-44
Lợi nhuận trước thuế
61,258
26,712
228,893
183,566
29,128
13,839
Chi phí thuế thu nhập
35,332
32,000
50,478
53,990
2,943
1,206
Lợi nhuận ròng
17,179
1,306
108,176
72,662
15,192
9,272
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-1,013%
-99%
49%
378%
64%
111%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
2,535
2,535
2,535
2,535
2,535.89
2,535.89
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
6.77
0.51
42.67
28.66
5.99
3.65
Tăng trưởng EPS
-1,013%
-99%
49%
378%
64%
111%
Lưu thông tiền mặt tự do
-266,606
-154,808
135,724
-71,017
38,136
12,182
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
15.93%
14.14%
23.47%
23.59%
23.09%
24.12%
Lợi nhuận hoạt động
3.61%
2.8%
13%
14.42%
11.42%
7.36%
Lợi nhuận gộp
0.68%
0.05%
4.66%
4.23%
4.38%
5.04%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-10.7%
-6.67%
5.85%
-4.13%
11%
6.62%
EBITDA
165,130
89,740
322,167
260,146
42,275
15,697
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
6.62%
3.87%
13.9%
15.16%
12.19%
8.54%
D&A cho EBITDA
75,027
24,812
20,909
12,649
2,675
2,158
EBIT
90,103
64,928
301,258
247,497
39,600
13,539
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
3.61%
2.8%
13%
14.42%
11.42%
7.36%
Tỷ suất thuế hiệu quả
57.67%
119.79%
22.05%
29.41%
10.1%
8.71%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Koç Holding A.S. là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của KHOLY là gì?
Doanh thu của Koç Holding A.S. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Koç Holding A.S. có lợi nhuận không?
Koç Holding A.S. có nợ không?
Koç Holding A.S. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$25
Giá mở cửa
$25.59
Phạm vi ngày
$25.59 - $25.59
Phạm vi 52 tuần
$17.1 - $25.59
Khối lượng
1
Khối lượng trung bình
2.8K
EPS (TTM)
0.29
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$12.9B
Koc Holdings A.S. là gì?
Koç Holding AS tham gia vào lĩnh vực cung cấp dịch vụ công nghiệp. Công ty hoạt động trong các phân khúc kinh doanh sau: Năng lượng, Ô tô, Hàng tiêu dùng bền vững, Tài chính và Khác. Phân khúc Khác tham gia vào các hoạt động thực phẩm, bán lẻ, du lịch, Công nghệ Thông tin (IT) và đóng tàu. Phân khúc Năng lượng tham gia vào các hoạt động phát điện, khai thác mỏ, vận chuyển dầu mỏ, cũng như sản xuất và buôn bán các sản phẩm dầu mỏ, khí tự nhiên và khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG). Phân khúc Ô tô tham gia vào các hoạt động sản xuất, buôn bán, bảo hiểm và cho thuê xe hơi. Phân khúc Hàng tiêu dùng bền vững tham gia vào việc sản xuất và bán các mặt hàng tiêu dùng lâu bền như máy điều hòa không khí. Phân khúc Tài chính tham gia vào các hoạt động ngân hàng, tài chính tiêu dùng, bao thanh toán, cho thuê tài chính, môi giới, quản lý danh mục đầu tư, tư vấn tài chính, bất động sản và bảo hiểm.