Kaiser Aluminum Corp. hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và bán các sản phẩm nhôm đặc chủng bán thành phẩm. Công ty có trụ sở chính tại Franklin, Tennessee và hiện đang sử dụng 3.900 nhân viên toàn thời gian. Các sản phẩm nhôm đã qua chế biến của công ty bao gồm các sản phẩm cán phẳng (tấm, sheet, cuộn), ép đùn (thanh tròn, thanh đặc, vật rỗng và các hình dạng khác), kéo (thanh tròn, thanh đặc, ống, dây) và một số sản phẩm nhôm đúc. Hoạt động kinh doanh của công ty tập trung vào sản xuất các sản phẩm nhôm cán, ép đùn và kéo được sử dụng chủ yếu cho hàng không và quốc phòng, bao bì đồ uống và thực phẩm bằng nhôm, kỹ thuật chung bao gồm hàng tiêu dùng lâu bền, điện tử và các sản phẩm dùng cho điện, máy móc và thiết bị, cũng như sản phẩm ô tô. Công ty cung cấp sản phẩm phục vụ nhiều lĩnh vực ứng dụng khác nhau trên thị trường, bao gồm hàng không và độ bền cao (sản phẩm Aero/HS); sản phẩm bao bì đồ uống và thực phẩm (Packaging); kỹ thuật chung (sản phẩm GE); ô tô (định hình nhôm dùng trong ô tô - Automotive Extrusions); và các sản phẩm khác. Các định hình nhôm dùng trong ô tô (Automotive Extrusions) bao gồm các sản phẩm nhôm ép đùn dùng cho nhiều ứng dụng trong ngành ô tô tại Bắc Mỹ.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
3,702
1,106
929
843
823
777
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
21%
42%
21%
13%
6%
5%
Chi phí doanh thu
3,200
943
805
728
722
673
Lợi nhuận gộp
502
163
123
114
100
104
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
132
34
31
33
32
30
Nghiên cứu và Phát triển
1
0
0
0
0
0
Chi phí hoạt động
256
65
62
65
62
60
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
6
-1
-1
-1
-1
-1
Lợi nhuận trước thuế
203
82
43
47
29
28
Chi phí thuế thu nhập
50
19
15
8
6
7
Lợi nhuận ròng
153
62
28
39
23
21
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
256%
195%
300%
225%
667%
-13%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
16.84
16.84
16.95
16.61
16.47
16.39
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
3%
3%
3%
2%
0%
1%
EPS (Làm loãng)
9.1
3.71
1.66
2.37
1.4
1.31
Tăng trưởng EPS
241%
182%
287%
225.99%
641%
-13%
Lưu thông tiền mặt tự do
24
68
-51
34
-27
18
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
13.56%
14.73%
13.24%
13.52%
12.15%
13.38%
Lợi nhuận hoạt động
6.61%
8.77%
6.45%
5.69%
4.61%
5.53%
Lợi nhuận gộp
4.13%
5.6%
3.01%
4.62%
2.79%
2.7%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0.64%
6.14%
-5.48%
4.03%
-3.28%
2.31%
EBITDA
367
127
90
80
67
73
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
9.91%
11.48%
9.68%
9.48%
8.14%
9.39%
D&A cho EBITDA
122
30
30
32
29
30
EBIT
245
97
60
48
38
43
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6.61%
8.77%
6.45%
5.69%
4.61%
5.53%
Tỷ suất thuế hiệu quả
24.63%
23.17%
34.88%
17.02%
20.68%
25%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Kaiser Aluminum Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Kaiser Aluminum Corp có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của KALU là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Kaiser Aluminum Corp là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Kaiser Aluminum Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Kaiser Aluminum Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Packaging, với doanh thu 1,489,600,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Kaiser Aluminum Corp, với doanh thu 3,252,100,000.
Kaiser Aluminum Corp có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Kaiser Aluminum Corp có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Kaiser Aluminum Corp có nợ không?
không có, Kaiser Aluminum Corp có nợ là 0
Kaiser Aluminum Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Kaiser Aluminum Corp có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành