James Hardie Industries Plc hoạt động trong lĩnh vực cung cấp các giải pháp xây dựng bằng xi măng sợi và thạch cao sợi. Công ty có trụ sở tại Dublin, Ireland và hiện đang sử dụng 5.860 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã niêm yết lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 15 tháng 10 năm 2001. Các phân khúc kinh doanh của công ty bao gồm Xi măng Sợi Bắc Mỹ, Xi măng Sợi Châu Á - Thái Bình Dương và Sản phẩm Xây dựng châu Âu. Phân khúc Xi măng Sợi Bắc Mỹ sản xuất các loại vật liệu lót trong, sản phẩm ốp tường ngoài trời và phụ kiện liên quan tại Hoa Kỳ, và các sản phẩm này được bán tại Hoa Kỳ và Canada. Phân khúc Xi măng Sợi Châu Á - Thái Bình Dương bao gồm các sản phẩm xi măng sợi được sản xuất tại Úc và bán tại Úc cùng New Zealand. Phân khúc Sản phẩm Xây dựng châu Âu bao gồm các sản phẩm thạch cao sợi được sản xuất tại châu Âu, cũng như các sản phẩm xi măng sợi được sản xuất tại Hoa Kỳ và bán tại châu Âu. Các thương hiệu của công ty bao gồm Hardie, TimberTech, AZEK Exteriors, Versatex, fermacell và StruXure.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2026
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
Doanh thu
5,410
1,474
1,403
1,239
1,292
899
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
43%
64%
44%
30%
35%
-9%
Chi phí doanh thu
3,469
925
880
791
871
563
Lợi nhuận gộp
1,941
548
523
448
421
336
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,085
295
289
249
250
156
Nghiên cứu và Phát triển
64
15
16
16
15
12
Chi phí hoạt động
1,149
310
255
266
266
168
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
2
1
0
0
1
-11
Lợi nhuận trước thuế
274
157
46
110
-40
89
Chi phí thuế thu nhập
128
53
17
41
15
27
Lợi nhuận ròng
145
104
28
68
-55
62
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-56%
68%
-35%
-52%
-166%
-60%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
584.3
584.3
580.3
583.1
577.4
431.1
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
36%
36%
35%
35%
34%
-1%
EPS (Làm loãng)
0.24
0.17
0.04
0.11
-0.09
0.14
Tăng trưởng EPS
-68%
23%
-52%
-64%
-150%
-59%
Lưu thông tiền mặt tự do
356
254
53
94
-45
103
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
35.87%
37.17%
37.27%
36.15%
32.58%
37.37%
Lợi nhuận hoạt động
14.62%
16.07%
19.1%
14.68%
11.91%
18.68%
Lợi nhuận gộp
2.68%
7.05%
1.99%
5.48%
-4.25%
6.89%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
6.58%
17.23%
3.77%
7.58%
-3.48%
11.45%
EBITDA
1,396
405
431
329
280
224
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
25.8%
27.47%
30.71%
26.55%
21.67%
24.91%
D&A cho EBITDA
605
168
163
147
126
56
EBIT
791
237
268
182
154
168
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
14.62%
16.07%
19.1%
14.68%
11.91%
18.68%
Tỷ suất thuế hiệu quả
46.71%
33.75%
36.95%
37.27%
-37.5%
30.33%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của James Hardie Industries plc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), James Hardie Industries plc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của JHX là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của James Hardie Industries plc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của James Hardie Industries plc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
James Hardie Industries plc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là North America Fiber Cement, với doanh thu 4,391,071,810 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho James Hardie Industries plc, với doanh thu 4,151,681,488.
James Hardie Industries plc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, James Hardie Industries plc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
James Hardie Industries plc có nợ không?
không có, James Hardie Industries plc có nợ là 0
James Hardie Industries plc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
James Hardie Industries plc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành