JD Bancshares, Inc. is a bank holding company, which engages in the provision of banking services through its subsidiary. The company is headquartered in Jennings, Louisiana. The company went IPO on 2001-07-26. JD Bank offers a variety of personal and commercial lending and deposit products through both physical and digital delivery channels. The Bank also offers both trust and investment services. The Bank provides a variety of banking services to individuals and businesses primarily in and around southern Louisiana. The Bank’s primary deposit products are demand deposits, savings deposits, and certificates of deposits, and its primary lending products are commercial, real estate, and consumer loans. JD Bank operates through 21 full-service branch offices and two loan and deposit production offices located along the I-10 and I-12 corridors from Lake Charles to Mandeville, Louisiana.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
208,787
80
87
85
208,533
88
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
58,879%
-9%
-3%
-6%
248,154%
-2%
Chi phí doanh thu
198,548
18
19
18
198,490
18
Lợi nhuận gộp
10,239
61
67
66
10,043
70
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
17,305
2
1
1
17,299
2
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
462
498
627
--
Chi phí hoạt động
18,392
27
25
24
18,310
23
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-441
0
1,181
24
-498
0
Lợi nhuận trước thuế
3,086
19
21
16
3,028
18
Chi phí thuế thu nhập
-54
0
0
0
-54
0
Lợi nhuận ròng
3,140
19
21
16
3,082
18
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
2,949%
6%
-53%
-6%
14,576%
-45%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
54.19
54.19
54.09
54.09
21.69
54.09
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
-1%
0%
-60%
0%
EPS (Làm loãng)
57.94
0.36
0.39
0.31
142.1
0.34
Tăng trưởng EPS
2,948%
4%
-52%
-4%
35,065%
-44%
Lưu thông tiền mặt tự do
110
9
36
9,924
-9,860
40
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
4.9%
76.25%
77.01%
77.64%
4.81%
79.54%
Lợi nhuận hoạt động
-3.9%
42.5%
48.27%
49.41%
-3.96%
53.4%
Lợi nhuận gộp
1.5%
23.75%
24.13%
18.82%
1.47%
20.45%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0.05%
11.25%
41.37%
11,675.29%
-4.72%
45.45%
EBITDA
-7,709
53
61
61
-7,882
65
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-3.69%
66.25%
70.11%
71.76%
-3.77%
73.86%
D&A cho EBITDA
443
19
19
19
385
18
EBIT
-8,152
34
42
42
-8,267
47
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-3.9%
42.5%
48.27%
49.41%
-3.96%
53.4%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-1.74%
0%
0%
0%
-1.78%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của JD Bancshares Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), FLEX LNG Ltd có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của JDVB là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của FLEX LNG Ltd là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của JD Bancshares Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
FLEX LNG Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Liquefied Natural Gas Carrier, với doanh thu 347,637,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Global là thị trường chính cho FLEX LNG Ltd, với doanh thu 347,637,000.
JD Bancshares Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, FLEX LNG Ltd có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
JD Bancshares Inc có nợ không?
không có, FLEX LNG Ltd có nợ là 0
JD Bancshares Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
FLEX LNG Ltd có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành