Johnson Controls International Plc engages in the provision of building products, energy solutions, integrated infrastructure and next generation transportation systems. The company specializes in energy efficiency, decarbonization, thermal management and mission-critical performance, which helps customers use energy more productively, reduce carbon emissions, and operate with the precision and resilience required in expanding industries such as data centers, healthcare, and advanced manufacturing. Its segments include the Americas, EMEA, and APAC. The company is engaged in engineering, manufacturing, commissioning and retrofitting building products and systems, including commercial heating, ventilating, air-conditioning (HVAC) equipment, industrial refrigeration systems, controls, and security systems. The company serves customers by providing technical services, including maintenance, management, repair, retrofit and replacement of equipment and energy-management consulting. The company also offers OpenBlue digital ecosystem to optimize real-time airflow in buildings based on occupancy for customers across industries.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
24,433
6,142
5,797
6,442
6,052
5,676
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
15%
8%
7%
120%
-16%
-15%
Chi phí doanh thu
15,500
3,880
3,723
4,091
3,806
3,607
Lợi nhuận gộp
8,933
2,262
2,074
2,351
2,246
2,069
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
5,630
1,401
1,291
1,521
1,417
1,427
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
5,630
1,401
1,291
1,521
1,417
1,427
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-21
-4
-5
-8
-4
-4
Lợi nhuận trước thuế
2,506
738
708
355
705
501
Chi phí thuế thu nhập
450
126
152
85
87
26
Lợi nhuận ròng
3,531
613
524
1,693
701
478
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
41%
28%
25%
167%
-28%
-273%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
614
614
614
633.1
657.4
661
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-7%
-7%
-8%
-5%
-2%
-3%
EPS (Làm loãng)
5.75
0.99
0.85
2.67
1.06
0.71
Tăng trưởng EPS
52%
39%
35%
184%
-27%
-275%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,104
569
464
-830
901
504
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
36.56%
36.82%
35.77%
36.49%
37.11%
36.45%
Lợi nhuận hoạt động
13.51%
14.01%
13.5%
12.88%
13.69%
11.31%
Lợi nhuận gộp
14.45%
9.98%
9.03%
26.28%
11.58%
8.42%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
4.51%
9.26%
8%
-12.88%
14.88%
8.87%
EBITDA
4,106
1,030
947
1,110
1,019
844
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
16.8%
16.76%
16.33%
17.23%
16.83%
14.86%
D&A cho EBITDA
803
169
164
280
190
202
EBIT
3,303
861
783
830
829
642
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
13.51%
14.01%
13.5%
12.88%
13.69%
11.31%
Tỷ suất thuế hiệu quả
17.95%
17.07%
21.46%
23.94%
12.34%
5.18%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Johnson Controls International PLC là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Johnson Controls International PLC có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của JCI là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Johnson Controls International PLC là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Johnson Controls International PLC được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Johnson Controls International PLC lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Products & Systems, với doanh thu 16,124,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, America là thị trường chính cho Johnson Controls International PLC, với doanh thu 15,831,000,000.
Johnson Controls International PLC có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Johnson Controls International PLC có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Johnson Controls International PLC có nợ không?
không có, Johnson Controls International PLC có nợ là 0
Johnson Controls International PLC có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Johnson Controls International PLC có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành