Invesco Ltd. hoạt động trong lĩnh vực quản lý đầu tư. Công ty có trụ sở chính tại Atlanta, Georgia và hiện đang sử dụng 8.407 nhân viên toàn thời gian. Công ty phục vụ các thị trường bán lẻ và tổ chức trong ngành quản lý đầu tư tại Châu Mỹ, Châu Âu, Trung Đông, Châu Phi và Châu Á - Thái Bình Dương ở 120 quốc gia. Công ty cung cấp nhiều chiến lược đầu tư đa dạng qua các loại tài sản, phong cách đầu tư và khu vực địa lý khác nhau. Các loại tài sản của công ty bao gồm cổ phiếu, thu nhập cố định, cân bằng, các lựa chọn thay thế và thị trường tiền tệ. Tài sản quản lý bán lẻ bao gồm các quỹ giao dịch trên sàn (ETF), tài khoản được quản lý riêng biệt, tài khoản tiết kiệm cá nhân, các công ty đầu tư với vốn điều lệ biến đổi, các quỹ đầu tư tín thác, quỹ mở, các quỹ tín thác đơn vị và các quỹ bảo hiểm biến giá. Tài sản dành cho khách hàng tổ chức bao gồm các tài khoản riêng biệt dành cho tổ chức, quỹ tư nhân, quỹ đầu tư mở và các quỹ tín thác tập thể. Cơ sở khách hàng của công ty bao gồm các thực thể công và tư, công đoàn, tổ chức phi lợi nhuận, quỹ tài trợ, cơ sở từ thiện, các tổ chức tài chính và các quỹ đầu tư chủ quyền.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
6,592
1,744
1,692
1,640
1,515
1,529
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
8%
14%
6%
8%
2%
4%
Chi phí doanh thu
2,219
601
559
558
500
509
Lợi nhuận gộp
4,372
1,143
1,132
1,082
1,014
1,020
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
3,182
801
787
802
790
732
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
5,012
809
2,591
811
800
742
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
138
-51
88
56
45
49
Lợi nhuận trước thuế
-424
300
-1,345
346
274
344
Chi phí thuế thu nhập
-201
81
-349
-9
77
77
Lợi nhuận ròng
-667
230
-1,186
301
-12
171
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-218%
35%
-667%
447%
-109%
21%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
453.7
453.7
451.4
454.6
453.8
454
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
-1%
0%
-1%
0%
EPS (Làm loãng)
-1.48
0.5
-2.62
0.66
-0.02
0.37
Tăng trưởng EPS
-219%
35%
-671%
451.99%
-110%
21%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,747
198
432
586
530
-108
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
66.32%
65.53%
66.9%
65.97%
66.93%
66.71%
Lợi nhuận hoạt động
-9.69%
19.09%
-86.17%
16.46%
14.12%
18.11%
Lợi nhuận gộp
-10.11%
13.18%
-70.09%
18.35%
-0.79%
11.18%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
26.5%
11.35%
25.53%
35.73%
34.98%
-7.06%
EBITDA
1,191
341
345
279
223
287
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
18.06%
19.55%
20.39%
17.01%
14.71%
18.77%
D&A cho EBITDA
1,830
8
1,803
9
9
10
EBIT
-639
333
-1,458
270
214
277
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-9.69%
19.09%
-86.17%
16.46%
14.12%
18.11%
Tỷ suất thuế hiệu quả
47.4%
27%
25.94%
-2.6%
28.1%
22.38%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Invesco Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Invesco Ltd có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của IVZ là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Invesco Ltd là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Invesco Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Invesco Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Investment Management Fee, với doanh thu 4,615,300,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Americas là thị trường chính cho Invesco Ltd, với doanh thu 4,766,100,000.
Invesco Ltd có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Invesco Ltd có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0