Isabella Bank Corp. là một công ty mẹ, hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ tài chính thông qua công ty con. Công ty có trụ sở chính tại Mt Pleasant, Michigan và hiện đang sử dụng 368 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 08/11/2001. Công ty con hoàn toàn sở hữu, Isabella Bank (Ngân hàng), cung cấp các dịch vụ cho vay và tiền gửi, dịch vụ tín thác và đầu tư, cùng nhiều sản phẩm liên quan đến bảo hiểm. Công ty cung cấp dịch vụ cho vay cá nhân và doanh nghiệp, cũng như các dịch vụ đầu tư, tín thác và lập kế hoạch tài sản. Ngân hàng có các chi nhánh trải rộng khắp tám quận ở miền Trung Michigan: Bay, Clare, Gratiot, Isabella, Mecosta, Midland, Montcalm và Saginaw. Công ty cung cấp một loạt dịch vụ ngân hàng và quản lý tài sản cho các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân và gia đình họ. Các hoạt động cho vay của công ty bao gồm các khoản vay cho hoạt động thương mại và nông nghiệp, cho vay mua bất động sản, nhà ở và các khoản vay tiêu dùng. Dịch vụ tiền gửi của công ty bao gồm tài khoản séc, tài khoản tiết kiệm, chứng chỉ tiền gửi, dịch vụ gửi tiền trực tiếp, dịch vụ quản lý tiền mặt, dịch vụ ngân hàng qua điện thoại di động và Internet, cũng như máy rút tiền tự động (ATM).
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
2,656
746
663
657
589
580
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
8%
28.99%
5%
6%
-5%
-5%
Chi phí doanh thu
1,199
350
291
290
267
267
Lợi nhuận gộp
1,456
395
371
367
322
312
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,112
334
262
274
241
231
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,428
429
340
346
311
294
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
148
104
-16
62
-1
2
Lợi nhuận trước thuế
-668
-364
-147
-42
-112
-66
Chi phí thuế thu nhập
48
0
-41
185
-96
19
Lợi nhuận ròng
-701
-353
-102
-228
-16
-85
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
24%
315%
-59%
280%
-91%
-69%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
60.44
60.44
60.63
60.68
49.01
48.66
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
24%
24%
25%
25%
2%
-6%
EPS (Làm loãng)
-11.59
-5.84
-1.69
-3.76
-0.33
-1.76
Tăng trưởng EPS
-1%
231.99%
-67%
202.99%
-91%
-67%
Lưu thông tiền mặt tự do
-316
-29
-144
-44
-97
-16
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
54.81%
52.94%
55.95%
55.85%
54.66%
53.79%
Lợi nhuận hoạt động
1.05%
-4.55%
4.52%
3.19%
1.69%
3.1%
Lợi nhuận gộp
-26.39%
-47.31%
-15.38%
-34.7%
-2.71%
-14.65%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-11.89%
-3.88%
-21.71%
-6.69%
-16.46%
-2.75%
EBITDA
343
61
108
92
79
81
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
12.91%
8.17%
16.28%
14%
13.41%
13.96%
D&A cho EBITDA
315
95
78
71
69
63
EBIT
28
-34
30
21
10
18
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
1.05%
-4.55%
4.52%
3.19%
1.69%
3.1%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-7.18%
0%
27.89%
-440.47%
85.71%
-28.78%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Bally's Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Bally's Corp có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của ISBA là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Bally's Corp là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Bally's Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Bally's Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Casinos & Resorts, với doanh thu 1,506,737,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Bally's Corp, với doanh thu 1,719,988,000.
Bally's Corp có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Bally's Corp có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Bally's Corp có nợ không?
không có, Bally's Corp có nợ là 0
Bally's Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Bally's Corp có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành