IDT Corp. hoạt động như một công ty holding. Công ty có trụ sở tại Newark, New Jersey và hiện đang sử dụng 1.820 nhân viên toàn thời gian. Công ty tiến hành IPO vào ngày 01-06-2001. Các mảng kinh doanh của công ty bao gồm National Retail Solutions (NRS), Fintech, net2phone và Traditional Communications. Bộ phận NRS là nhà điều hành mạng lưới điểm bán hàng toàn quốc, cung cấp phần mềm quản lý cửa hàng, xử lý thanh toán điện tử và các dịch vụ hỗ trợ thương mại cho các nhà bán lẻ độc lập. Bộ phận Fintech bao gồm BOSS Money, một nhà cung cấp dịch vụ chuyển tiền quốc tế và các dịch vụ giá trị/giao dịch thanh toán liên quan; và các doanh nghiệp dịch vụ tài chính khác nhỏ hơn nhiều, cùng IDT Financial Services Limited, ngân hàng của Công ty có trụ sở tại Gibraltar. Bộ phận net2phone gồm các dịch vụ viễn thông đám mây tích hợp và trung tâm liên lạc của net2phone. Bộ phận Traditional Communications bao gồm IDT Digital Payments, BOSS Revolution và IDT Global. IDT Global, thông qua cổng tự cung cấp dịch vụ thương hiệu IDT Express của mình, cũng phục vụ các doanh nghiệp vừa và nhỏ.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
07/31/2025
07/31/2024
07/31/2023
07/31/2022
07/31/2021
Doanh thu
1,261
1,231
1,205
1,238
1,364
1,447
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
3%
2%
-3%
-9%
-6%
8%
Chi phí doanh thu
795
785
815
875
1,034
1,154
Lợi nhuận gộp
465
446
390
363
329
292
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
298
287
270
276
250
218
Nghiên cứu và Phát triển
53
50
50
--
--
--
Chi phí hoạt động
352
339
323
301
269
237
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
-1
0
Lợi nhuận trước thuế
112
105
61
60
34
65
Chi phí thuế thu nhập
25
24
-6
16
5
-31
Lợi nhuận ròng
81
76
64
40
27
96
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
3%
19%
60%
48%
-72%
357%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
25.05
25.29
25.39
25.6
26.4
26.1
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
0%
-1%
-3%
1%
-1%
EPS (Làm loãng)
3.25
3
2.53
1.58
1.03
3.7
Tăng trưởng EPS
3%
19%
61%
53%
-72%
357%
Lưu thông tiền mặt tự do
112
106
59
32
7
49
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
36.87%
36.23%
32.36%
29.32%
24.12%
20.17%
Lợi nhuận hoạt động
8.88%
8.61%
5.47%
4.92%
4.39%
3.8%
Lợi nhuận gộp
6.42%
6.17%
5.31%
3.23%
1.97%
6.63%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
8.88%
8.61%
4.89%
2.58%
0.51%
3.38%
EBITDA
133
127
86
81
78
72
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
10.54%
10.31%
7.13%
6.54%
5.71%
4.97%
D&A cho EBITDA
21
21
20
20
18
17
EBIT
112
106
66
61
60
55
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
8.88%
8.61%
5.47%
4.92%
4.39%
3.8%
Tỷ suất thuế hiệu quả
22.32%
22.85%
-9.83%
26.66%
14.7%
-47.69%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của IDT Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), IDT Corp có tổng tài sản là $626, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $76
Tỷ lệ tài chính chính của IDT là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của IDT Corp là 1.95, tỷ suất lợi nhuận ròng là 6.17, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $48.66.
Doanh thu của IDT Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
IDT Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Net2phone, với doanh thu 87,875,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho IDT Corp, với doanh thu 972,206,000.
IDT Corp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, IDT Corp có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $76
IDT Corp có nợ không?
có, IDT Corp có nợ là 321
IDT Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
IDT Corp có tổng cộng 25.23 cổ phiếu đang lưu hành