Grayscale Horizen Trust (Zen) is a US-based company operating in industry. The company is headquartered in Stamford, Connecticut. The company went IPO on 2021-10-18. Grayscale Horizen Trust is a Delaware Statutory Trust (the Trust). The Trust solely invested in and deriving value from the price of Horizen (ZEN) that enables investors to gain exposure to ZEN in the form of a security while avoiding the challenges of buying, storing, and safekeeping ZEN, directly. The Horizen Network allows people to exchange tokens of value, called ZEN, which are recorded on a public transaction ledger known as a blockchain. The Trust's investment activities are limited to issuing Baskets in exchange for ZEN transferred to the Trust as consideration in connection with the creations; transferring or selling ZEN, Incidental Rights and IR Virtual Currency as necessary to cover the Sponsor’s Fee and/or any Additional Trust Expenses; making distributions of Incidental Rights and/or IR Virtual Currency or cash from the sale thereof, and others. The Trust’s Sponsor is Grayscale Investments, LLC.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
09/30/2025
03/31/2025
09/30/2024
03/31/2024
09/30/2023
Doanh thu
32,171
17,567
14,604
17,347
15,064
17,064
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-1%
1%
-3%
2%
-2%
-1%
Chi phí doanh thu
25,169
13,697
11,472
13,660
11,972
13,469
Lợi nhuận gộp
7,002
3,870
3,132
3,687
3,092
3,595
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
3,014
1,534
1,480
1,445
1,174
1,915
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
3,383
1,720
1,663
1,623
1,598
1,694
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
26
22
4
-7
-15
6
Lợi nhuận trước thuế
3,128
1,830
1,298
1,885
1,144
1,668
Chi phí thuế thu nhập
908
496
412
53
229
378
Lợi nhuận ròng
2,071
1,263
808
1,767
846
1,234
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-21%
-28.99%
-4%
43%
-23%
114.99%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
821
821
840.2
862.7
885
914
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-5%
-5%
-5%
-6%
-6%
-4%
EPS (Làm loãng)
2.52
1.53
0.96
2.04
0.96
1.35
Tăng trưởng EPS
-17%
-25%
0%
52%
-17%
125%
Lưu thông tiền mặt tự do
3,243
3,520
-277
3,142
-248
2,870
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
21.76%
22.02%
21.44%
21.25%
20.52%
21.06%
Lợi nhuận hoạt động
11.24%
12.23%
10.05%
11.89%
9.91%
11.14%
Lợi nhuận gộp
6.43%
7.18%
5.53%
10.18%
5.61%
7.23%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
10.08%
20.03%
-1.89%
18.11%
-1.64%
16.81%
EBITDA
4,400
2,602
1,798
2,393
1,812
2,218
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
13.67%
14.81%
12.31%
13.79%
12.02%
12.99%
D&A cho EBITDA
781
452
329
329
318
317
EBIT
3,619
2,150
1,469
2,064
1,494
1,901
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
11.24%
12.23%
10.05%
11.89%
9.91%
11.14%
Tỷ suất thuế hiệu quả
29.02%
27.1%
31.74%
2.81%
20.01%
22.66%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Grayscale Horizen Trust (Zen) là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Imperial Brands PLC có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của HZEN là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Imperial Brands PLC là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Grayscale Horizen Trust (Zen) được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Imperial Brands PLC lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Total Tobacco & NGP, với doanh thu 21,978,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, UK Revenue là thị trường chính cho Imperial Brands PLC, với doanh thu 3,261,000,000.
Grayscale Horizen Trust (Zen) có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Imperial Brands PLC có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Grayscale Horizen Trust (Zen) có nợ không?
không có, Imperial Brands PLC có nợ là 0
Grayscale Horizen Trust (Zen) có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Imperial Brands PLC có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành