Harris Exploration, Inc. engages in the business of emerging technologies such as water, food, power generation, and minerals. The company is headquartered in Fallon, Nevada. The company went IPO on 2001-09-10. The firm specializes in a variety of drilling solutions, from mineral exploration to water well recovery and geotechnical engineering. Its drilling services include reverse circulation, triple tube and split barrel coring, wireline coring, mud / air rotary drilling, sonic drilling, dual rotary, well development and water sourcing and others. Its geotechnical drilling services include mud rotary, wet rotary, split spoon sampling, Shelby tube sampling, dynamic cone testing, surface casing setting, dual rotary drilling and others. Its construction drilling services include casing setting through overburden, rock coring, mud rotary drilling, ground rod installation, cathodic protection and others. Triple Tube Core Barrel Drilling is a practice for evaluating geological formations: from investigating dams and bridges to examining foundations of tall buildings, and mineral exploration.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
2,407,775
610,933
569,254
526,140
701,448
663,438
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-5%
-8%
-10%
-14%
10%
7%
Chi phí doanh thu
1,691,377
428,309
386,878
362,436
513,754
475,833
Lợi nhuận gộp
716,398
182,624
182,376
163,704
187,694
187,605
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
571,401
143,286
139,777
133,621
154,717
146,067
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
433,166
90,020
86,630
128,426
128,090
143,130
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
162,421
56,501
82,081
5,817
18,022
70,610
Chi phí thuế thu nhập
16,281
3,284
-4,975
1,944
16,028
9,631
Lợi nhuận ròng
97,373
47,664
44,222
-4,523
10,010
35,108
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-156%
36%
-243%
-119%
-105%
-204.99%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,636.69
1,636.69
1,636.69
1,636.49
1,636.08
1,635.93
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
59.49
29.12
27.01
-2.76
6.11
21.46
Tăng trưởng EPS
-156%
36%
-243%
-119%
-105%
-204.99%
Lưu thông tiền mặt tự do
109,281
28,703
27,498
-9,072
62,152
32,696
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
29.75%
29.89%
32.03%
31.11%
26.75%
28.27%
Lợi nhuận hoạt động
11.76%
15.15%
16.81%
6.7%
8.49%
6.7%
Lợi nhuận gộp
4.04%
7.8%
7.76%
-0.85%
1.42%
5.29%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
4.53%
4.69%
4.83%
-1.72%
8.86%
4.92%
EBITDA
405,823
123,055
126,000
64,998
91,770
77,094
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
16.85%
20.14%
22.13%
12.35%
13.08%
11.62%
D&A cho EBITDA
122,591
30,451
30,254
29,720
32,166
32,619
EBIT
283,232
92,604
95,746
35,278
59,604
44,475
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
11.76%
15.15%
16.81%
6.7%
8.49%
6.7%
Tỷ suất thuế hiệu quả
10.02%
5.81%
-6.06%
33.41%
88.93%
13.63%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Harris Exploration Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Sumitomo Chemical Company, Limited có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của HXPN là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Sumitomo Chemical Company, Limited là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Harris Exploration Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Sumitomo Chemical Company, Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Essential & Green Materials, với doanh thu 899,029,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Sumitomo Chemical Company, Limited, với doanh thu 784,907,000,000.
Harris Exploration Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Sumitomo Chemical Company, Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Harris Exploration Inc có nợ không?
không có, Sumitomo Chemical Company, Limited có nợ là 0
Harris Exploration Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Sumitomo Chemical Company, Limited có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành