Hexcel Corp. hoạt động trong lĩnh vực phát triển, sản xuất và tiếp thị các vật liệu cấu trúc nhẹ. Công ty có trụ sở chính tại Stamford, Connecticut và hiện đang sử dụng 5.894 nhân viên toàn thời gian. Danh mục sản phẩm của công ty bao gồm sợi carbon, các vật liệu gia cố đặc biệt, nhựa nhiệt rắn (prepregs) và các vật liệu nền sợi gia cố khác, lõi tổ ong, nhựa tổng hợp, lõi kỹ thuật và các cấu trúc composite dùng trong các lĩnh vực hàng không thương mại, vũ trụ và quốc phòng, cũng như các ứng dụng công nghiệp. Công ty hoạt động thông qua hai bộ phận: Vật liệu Composite và Sản phẩm Kỹ thuật. Bộ phận Vật liệu Composite bao gồm các dòng sản phẩm như sợi carbon, vật liệu gia cố đặc biệt, hệ thống nhựa, nhựa nhiệt rắn và các vật liệu nền sợi gia cố khác, sản phẩm lõi tổ ong và các thanh ép đùn định hình. Bộ phận Sản phẩm Kỹ thuật bao gồm các cấu trúc composite nhẹ có độ bền cao, vật liệu hấp thụ tần số vô tuyến/nhiễu điện từ (RF/EMI) và vi sóng, lõi kỹ thuật và các sản phẩm tổ ong gia công đặc biệt với chức năng bổ sung cũng như công nghệ chế tạo gia tăng nhiệt dẻo.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
1,938
501
491
456
489
456
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
3%
10%
4%
0%
-2%
-3%
Chi phí doanh thu
1,471
366
370
356
378
354
Lợi nhuận gộp
467
134
121
99
111
102
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
175
49
41
41
43
43
Nghiên cứu và Phát triển
60
17
14
14
14
13
Chi phí hoạt động
237
67
53
59
57
57
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
0
--
0
0
Lợi nhuận trước thuế
144
45
50
26
21
36
Chi phí thuế thu nhập
26
8
4
6
8
7
Lợi nhuận ròng
117
37
46
20
13
28
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-6%
32%
819.99%
-49%
-74%
-22%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
76.7
76.7
77.3
80.3
80.6
81.7
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-6%
-6%
-6%
-2%
-3%
-4%
EPS (Làm loãng)
1.53
0.48
0.6
0.25
0.16
0.35
Tăng trưởng EPS
1%
37%
749%
-47%
-72%
-18%
Lưu thông tiền mặt tự do
205
-6
107
96
8
-54
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
24.09%
26.74%
24.64%
21.71%
22.69%
22.36%
Lợi nhuận hoạt động
11.81%
13.37%
13.64%
8.77%
11.04%
9.86%
Lợi nhuận gộp
6.03%
7.38%
9.36%
4.38%
2.65%
6.14%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
10.57%
-1.19%
21.79%
21.05%
1.63%
-11.84%
EBITDA
351
97
97
70
84
74
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
18.11%
19.36%
19.75%
15.35%
17.17%
16.22%
D&A cho EBITDA
122
30
30
30
30
29
EBIT
229
67
67
40
54
45
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
11.81%
13.37%
13.64%
8.77%
11.04%
9.86%
Tỷ suất thuế hiệu quả
18.05%
17.77%
8%
23.07%
38.09%
19.44%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Hexcel Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Hexcel Corp có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của HXL là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Hexcel Corp là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Hexcel Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Hexcel Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Composite Materials, với doanh thu 1,516,200,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Hexcel Corp, với doanh thu 813,800,000.
Hexcel Corp có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Hexcel Corp có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0