Hitachi Ltd. hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và bán thiết bị điện. Công ty có trụ sở tại Chiyoda-Ku, Tokyo-To và hiện đang sử dụng 268.655 nhân viên toàn thời gian. Công ty có năm phân khúc kinh doanh. Phân khúc Hệ thống & Dịch vụ Số cung cấp các dịch vụ như tích hợp hệ thống, tư vấn và dịch vụ đám mây, sản phẩm và phần mềm công nghệ thông tin (CNTT) cùng máy rút tiền tự động (ATM). Phân khúc Năng lượng Xanh & Di chuyển cung cấp lưới điện, năng lượng tái tạo, năng lượng hạt nhân và hệ thống đường sắt. Phân khúc Công nghiệp Kết nối cung cấp thang máy và thang cuốn, thiết bị gia dụng và điều hòa không khí, hệ thống đo lường và phân tích cho thiết bị sản xuất chất bán dẫn và thiết bị phân tích y tế, giải pháp công nghiệp và phân phối, giải pháp nước và môi trường, cũng như thiết bị công nghiệp. Phân khúc Hệ thống Ô tô cung cấp hệ thống truyền động, khung gầm, hệ thống hỗ trợ lái xe nâng cao và hệ thống cho xe hai bánh. Phân khúc Khác tham gia vào hoạt động quản lý, bán và cho thuê bất động sản.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
10,273,945
2,714,391
2,529,081
2,258,325
2,772,148
2,465,240
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
8%
10%
8%
2%
10%
9%
Chi phí doanh thu
7,223,661
1,905,345
1,764,696
1,596,866
1,956,754
1,753,023
Lợi nhuận gộp
3,050,284
809,046
764,385
661,459
815,394
712,217
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,907,870
491,374
467,358
450,443
498,695
462,049
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,907,870
491,374
467,358
450,443
498,695
462,049
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-22,333
16,210
77,909
-13,751
-102,701
-5,075
Lợi nhuận trước thuế
1,334,303
346,028
408,126
272,043
308,106
215,292
Chi phí thuế thu nhập
465,709
161,951
114,984
71,627
117,147
64,773
Lợi nhuận ròng
823,499
165,698
280,658
192,204
184,939
138,512
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
43%
20%
140%
10%
28%
-41%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
4,522.72
4,522.72
4,550.92
4,574.83
4,577.8
4,585.55
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
-1%
-1%
-1%
-1%
EPS (Làm loãng)
182.08
36.63
61.67
42.01
40.39
30.2
Tăng trưởng EPS
45%
21%
143%
11%
28.99%
-41%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,247,028
289,186
200,140
351,404
406,298
205,691
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
29.68%
29.8%
30.22%
29.28%
29.41%
28.89%
Lợi nhuận hoạt động
11.11%
11.7%
11.74%
9.34%
11.42%
10.14%
Lợi nhuận gộp
8.01%
6.1%
11.09%
8.51%
6.67%
5.61%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
12.13%
10.65%
7.91%
15.56%
14.65%
8.34%
EBITDA
1,581,141
435,530
408,424
316,085
421,102
362,371
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
15.38%
16.04%
16.14%
13.99%
15.19%
14.69%
D&A cho EBITDA
438,727
117,858
111,397
105,069
104,403
112,203
EBIT
1,142,414
317,672
297,027
211,016
316,699
250,168
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
11.11%
11.7%
11.74%
9.34%
11.42%
10.14%
Tỷ suất thuế hiệu quả
34.9%
46.8%
28.17%
26.32%
38.02%
30.08%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Hitachi, Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Hitachi, Ltd. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của HTHIY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Hitachi, Ltd. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Hitachi, Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Hitachi, Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Other, với doanh thu -127,916,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Hitachi, Ltd., với doanh thu 3,779,203,000,000.
Hitachi, Ltd. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Hitachi, Ltd. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Hitachi, Ltd. có nợ không?
không có, Hitachi, Ltd. có nợ là 0
Hitachi, Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Hitachi, Ltd. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành