Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
54,326
54,326
55,472
56,971
60,953
53,563
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-2%
-2%
-3%
-7%
14%
31%
Chi phí doanh thu
--
--
32,364
34,996
39,308
32,591
Lợi nhuận gộp
--
--
23,108
21,975
21,644
20,971
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
4,030
3,879
3,767
3,623
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
46,215
46,215
14,930
16,665
13,309
12,207
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
8,605
8,605
8,490
9,174
8,183
8,380
Chi phí thuế thu nhập
1,890
1,890
1,729
2,003
1,859
2,155
Lợi nhuận ròng
5,688
5,688
5,711
6,070
5,247
5,017
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
0%
0%
-6%
16%
5%
-16%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
18,659.87
18,659.87
18,659.87
18,659.87
18,659.87
18,659.87
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.3
0.3
0.3
0.31
0.26
0.26
Tăng trưởng EPS
1%
1%
-5%
20%
-2%
-16%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
--
2,540
2,504
1,310
2,057
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
41.65%
38.57%
35.5%
39.15%
Lợi nhuận hoạt động
14.92%
14.92%
14.74%
9.32%
13.67%
16.36%
Lợi nhuận gộp
10.47%
10.47%
10.29%
10.65%
8.6%
9.36%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
4.57%
4.39%
2.14%
3.84%
EBITDA
11,912
11,912
11,744
8,859
11,860
12,052
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
21.92%
21.92%
21.17%
15.55%
19.45%
22.5%
D&A cho EBITDA
3,802
3,802
3,567
3,549
3,525
3,288
EBIT
8,110
8,110
8,177
5,310
8,335
8,764
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
14.92%
14.92%
14.74%
9.32%
13.67%
16.36%
Tỷ suất thuế hiệu quả
21.96%
21.96%
20.36%
21.83%
22.71%
25.71%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của The Hong Kong and China Gas Company Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), The Hong Kong and China Gas Company Limited có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $5,688
Tỷ lệ tài chính chính của HOKCY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của The Hong Kong and China Gas Company Limited là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 10.47, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2.91.
Doanh thu của The Hong Kong and China Gas Company Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
The Hong Kong and China Gas Company Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Gas, Water, Renewable Energy and Related Businesses, với doanh thu 53,884,300,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho The Hong Kong and China Gas Company Limited, với doanh thu 43,387,900,000.
The Hong Kong and China Gas Company Limited có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, The Hong Kong and China Gas Company Limited có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $5,688
The Hong Kong and China Gas Company Limited có nợ không?
không có, The Hong Kong and China Gas Company Limited có nợ là 0
The Hong Kong and China Gas Company Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
The Hong Kong and China Gas Company Limited có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$0.87
Giá mở cửa
$0.8925
Phạm vi ngày
$0.8487 - $0.8925
Phạm vi 52 tuần
$0.73 - $1.01
Khối lượng
1.4K
Khối lượng trung bình
8.7K
Tỷ suất cổ tức
--
EPS (TTM)
0.04
Vốn hóa thị trường
$15.8B
Hong Kong & China Gas Co., Ltd. là gì?
Công ty TNHH Khí Hồng Kông và Trung Quốc sản xuất, phân phối và tiếp thị các hoạt động liên quan đến khí đốt, nước và năng lượng. Công ty sử dụng 2.169 nhân viên toàn thời gian. Doanh nghiệp vận hành hoạt động kinh doanh thông qua bốn phân khúc. Phân khúc Khí đốt, Nước và Các hoạt động liên quan đang tham gia vào các lĩnh vực khí đốt, nước và các hoạt động liên quan bao gồm các doanh nghiệp công ích tại Trung Quốc đại lục và hoạt động kinh doanh khí đốt tại Hồng Kông. Phân khúc Năng lượng mới tham gia vào khai thác than, và thăm dò, khoan và bán dầu thô. Phân khúc Kinh doanh Bất động sản tham gia vào lĩnh vực kinh doanh bất động sản. Phân khúc Khác tham gia vào lĩnh vực kỹ thuật và các hoạt động liên quan.