Holmen AB engages in the manufacture of paperboard, paper and wood products and runs forestry and energy production operations. The firm is engaged in the manufacture of printing paper, paperboard and sawn timber and conducting forestry and energy production operations. The Company’s operations are divided into five business areas. The Holmen Paper business area manufactures magazine and book paper, white and colored newsprint, and telephone directory paper at two mills in Sweden and one in Spain. The Iggesund Paperboard business area produces solid bleached board (SBB) and folding boxboard (FBB) for consumer packaging and graphics printing at one mill in Sweden and one in the United Kingdom. The Holmen Timber business area produces pine joinery timber and spruce construction timber at two Swedish sawmills. The Holmen Skog business area is responsible for the Company’s forests and wood supply. The Holmen Energi business area is in charge of the Company’s hydro and wind power operations.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
21,556
5,473
5,183
5,327
5,573
5,973
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-6%
-8%
-6%
-5%
-5%
4%
Chi phí doanh thu
11,787
3,070
2,902
2,910
2,905
3,356
Lợi nhuận gộp
9,769
2,403
2,281
2,417
2,668
2,617
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
3,426
850
877
786
913
860
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
7,514
1,770
1,694
1,929
2,121
1,868
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-3
--
-1
-1
-1
-1
Lợi nhuận trước thuế
2,986
789
713
711
773
967
Chi phí thuế thu nhập
242
172
132
-233
171
215
Lợi nhuận ròng
2,745
618
581
944
602
752
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-4%
-18%
4%
16%
-19%
1%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
162.51
162.51
162.51
162.51
162.51
162.51
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
2%
EPS (Làm loãng)
16.89
3.8
3.57
5.8
3.7
4.62
Tăng trưởng EPS
-4%
-18%
4%
16%
-19%
-1%
Lưu thông tiền mặt tự do
2,801
818
849
253
881
-100
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
45.31%
43.9%
44%
45.37%
47.87%
43.81%
Lợi nhuận hoạt động
10.46%
11.56%
11.32%
9.16%
9.81%
12.53%
Lợi nhuận gộp
12.73%
11.29%
11.2%
17.72%
10.8%
12.58%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
12.99%
14.94%
16.38%
4.74%
15.8%
-1.67%
EBITDA
3,710
983
949
861
917
1,109
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
17.21%
17.96%
18.3%
16.16%
16.45%
18.56%
D&A cho EBITDA
1,455
350
362
373
370
360
EBIT
2,255
633
587
488
547
749
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
10.46%
11.56%
11.32%
9.16%
9.81%
12.53%
Tỷ suất thuế hiệu quả
8.1%
21.79%
18.51%
-32.77%
22.12%
22.23%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Holmen AB (publ) là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Holmen AB (publ) có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của HLMNY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Holmen AB (publ) là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Holmen AB (publ) được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Holmen AB (publ) lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Board and Paper, với doanh thu 14,428,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Rest of Europe là thị trường chính cho Holmen AB (publ), với doanh thu 5,976,000,000.
Holmen AB (publ) có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Holmen AB (publ) có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Holmen AB (publ) có nợ không?
không có, Holmen AB (publ) có nợ là 0
Holmen AB (publ) có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Holmen AB (publ) có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành