Hermès International SCA hoạt động trong lĩnh vực cung cấp hàng dệt may và trang phục. Công ty có trụ sở tại Paris, Ile-De-France và hiện đang sử dụng 25.185 nhân viên toàn thời gian. Công ty chủ yếu chuyên về thiết kế, sản xuất và tiếp thị các sản phẩm cao cấp. Sản phẩm của công ty được chia thành các mặt hàng da và đồ cưỡi ngựa, như túi xách, hành lý, đồ da nhỏ, sổ tay, dụng cụ viết, yên ngựa, dây cương, đồ dùng cưỡi ngựa và quần áo, cùng các loại khác; quần áo, giày dép và phụ kiện; sản phẩm lụa và dệt may; đồng hồ và sản phẩm chế tác đồng hồ; nước hoa và mỹ phẩm; và các sản phẩm khác chủ yếu gồm trang sức và sản phẩm trang trí nhà cửa. Các công ty con của công ty bao gồm Castille Investissements, Compagnie Hermes de Participations, Comptoir Nouveau de la Parfumerie và Grafton Immobilier, cùng một số công ty khác. Công ty hoạt động thông qua các cửa hàng trên toàn thế giới.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
06/30/2025
12/31/2024
06/30/2024
12/31/2023
Doanh thu
16,002
7,968
8,034
7,666
7,504
6,729
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
5%
4%
7%
14%
12%
10%
Chi phí doanh thu
4,623
2,267
2,356
2,305
2,206
1,857
Lợi nhuận gộp
11,379
5,701
5,678
5,361
5,298
4,872
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
3,903
1,960
1,943
1,974
1,775
1,684
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
4,683
2,402
2,281
2,288
2,138
2,169
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
26
-7
33
8
16
1
Lợi nhuận trước thuế
6,775
3,300
3,475
3,143
3,289
2,819
Chi phí thuế thu nhập
2,263
1,033
1,230
918
927
792
Lợi nhuận ròng
4,524
2,278
2,246
2,235
2,368
2,085
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-2%
2%
-5%
7%
6%
21%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
105.05
105.05
105.02
104.98
104.88
104.97
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
43.07
21.68
21.38
21.29
22.57
19.86
Tăng trưởng EPS
-2%
2%
-5%
7%
6%
21%
Lưu thông tiền mặt tự do
4,212
2,224
1,988
2,177
1,846
1,625
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
71.1%
71.54%
70.67%
69.93%
70.6%
72.4%
Lợi nhuận hoạt động
41.84%
41.4%
42.28%
40.08%
42.11%
40.16%
Lợi nhuận gộp
28.27%
28.58%
27.95%
29.15%
31.55%
30.98%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
26.32%
27.91%
24.74%
28.39%
24.6%
24.14%
EBITDA
7,622
3,762
3,860
3,534
3,543
3,153
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
47.63%
47.21%
48.04%
46.09%
47.21%
46.85%
D&A cho EBITDA
926
463
463
461
383
450
EBIT
6,696
3,299
3,397
3,073
3,160
2,703
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
41.84%
41.4%
42.28%
40.08%
42.11%
40.16%
Tỷ suất thuế hiệu quả
33.4%
31.3%
35.39%
29.2%
28.18%
28.09%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Hermès International Société en commandite par actions là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Hermès International Société en commandite par actions có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của HESAY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Hermès International Société en commandite par actions là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Hermès International Société en commandite par actions được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Hermès International Société en commandite par actions lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Other, với doanh thu 1,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, France là thị trường chính cho Hermès International Société en commandite par actions, với doanh thu 1,575,000,000.
Hermès International Société en commandite par actions có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Hermès International Société en commandite par actions có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Hermès International Société en commandite par actions có nợ không?
không có, Hermès International Société en commandite par actions có nợ là 0
Hermès International Société en commandite par actions có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Hermès International Société en commandite par actions có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành