Tập đoàn YaSheng tham gia vào các hoạt động nông nghiệp tại Trung Quốc. Công ty có trụ sở tại San Jose, California và hiện đang sử dụng 245 nhân viên làm việc toàn thời gian. Công ty đã thực hiện IPO vào ngày 04/12/2003. Các sản phẩm nông nghiệp của công ty bao gồm hạt tiêu, dừa, cà phê, chuối, mía đường, gừng vàng, xoài, câu kỷ tử, cây gai, thảo dược và nhiều loại khác. Sản phẩm của công ty được xuất khẩu sang hơn 15 quốc gia trên thế giới và có 2875 đại lý phân phối khu vực hợp tác xã. Công ty cung cấp các sản phẩm như cây dương bạch đàn Lang Phường, cây anh đào và cây giống, lúa mì cứng (bột), bông, chế biến bông, cây gai, hạt ngô và chế biến ngô, các gói trái cây sấy khô, gel chiết xuất từ tỏi, nguyên liệu làm thức ăn chăn nuôi, hoa, trái cây, khoai tây, chiết xuất hoa bia, viên nén và hoa bia nén, thảo dược Y học cổ truyền Trung Quốc, hạt giống và nhiều sản phẩm nông nghiệp khác.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2015
09/30/2015
06/30/2015
03/31/2015
12/31/2014
Doanh thu
938
229
269
229
210
303
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-7%
-24%
-12%
18%
0%
-6%
Chi phí doanh thu
819
204
226
201
187
252
Lợi nhuận gộp
119
25
43
28
23
50
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
6
1
1
1
1
1
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
6
1
1
1
1
1
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
-1
0
0
0
-1
Lợi nhuận trước thuế
111
22
41
27
21
47
Chi phí thuế thu nhập
--
--
0
--
0
--
Lợi nhuận ròng
111
22
41
27
21
47
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-18%
-53%
-11%
28.99%
0%
-6%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
157.16
157.16
157.16
155.09
155.09
155.09
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
1%
-1%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.71
0.14
0.26
0.17
0.13
0.3
Tăng trưởng EPS
-19%
-54%
-12%
25%
-2%
-4%
Lưu thông tiền mặt tự do
-3
-7
2
0
1
0
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
12.68%
10.91%
15.98%
12.22%
10.95%
16.5%
Lợi nhuận hoạt động
12.04%
10.04%
15.24%
11.35%
10%
16.17%
Lợi nhuận gộp
11.83%
9.6%
15.24%
11.79%
10%
15.51%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-0.31%
-3.05%
0.74%
0%
0.47%
0%
EBITDA
127
28
39
34
24
52
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
13.53%
12.22%
14.49%
14.84%
11.42%
17.16%
D&A cho EBITDA
14
5
-2
8
3
3
EBIT
113
23
41
26
21
49
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
12.04%
10.04%
15.24%
11.35%
10%
16.17%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
--
0%
--
0%
--
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Humanoid Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Humanoid Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của HERB là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Humanoid Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Humanoid Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Humanoid Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Mining, Agriculture & Biotechnology, Blockchain+ IOT, với doanh thu 24,148,381 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States, China, Philippines là thị trường chính cho Humanoid Inc, với doanh thu 24,148,381.
Humanoid Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Humanoid Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Humanoid Inc có nợ không?
không có, Humanoid Inc có nợ là 0
Humanoid Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Humanoid Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành