Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
06/30/2025
12/31/2024
06/30/2024
12/31/2023
Doanh thu
20,495
10,093
10,402
10,773
10,813
10,588
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-5%
-6%
-4%
2%
-1%
-8%
Chi phí doanh thu
10,024
4,957
5,067
5,327
5,337
5,627
Lợi nhuận gộp
10,471
5,136
5,335
5,446
5,476
4,961
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
6,934
3,486
3,448
3,661
3,587
3,425
Nghiên cứu và Phát triển
614
310
304
329
303
298
Chi phí hoạt động
7,543
3,795
3,748
3,993
3,897
3,702
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-84
-44
-40
-43
-53
-70
Lợi nhuận trước thuế
2,729
1,228
1,501
1,308
1,415
1,077
Chi phí thuế thu nhập
670
290
380
317
374
312
Lợi nhuận ròng
2,035
925
1,110
978
1,029
754
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
1%
-5%
8%
30%
82%
-7%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
410.23
410.23
418.58
419.36
419.34
419.28
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-2%
0%
0%
0%
-1%
EPS (Làm loãng)
4.96
2.25
2.65
2.33
2.45
1.8
Tăng trưởng EPS
4%
-3%
8%
28.99%
83%
-6%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,842
1,496
346
1,727
767
1,967
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
51.09%
50.88%
51.28%
50.55%
50.64%
46.85%
Lợi nhuận hoạt động
14.28%
13.28%
15.25%
13.48%
14.6%
11.89%
Lợi nhuận gộp
9.92%
9.16%
10.67%
9.07%
9.51%
7.12%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
8.98%
14.82%
3.32%
16.03%
7.09%
18.57%
EBITDA
3,606
1,696
1,910
1,870
1,988
1,756
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
17.59%
16.8%
18.36%
17.35%
18.38%
16.58%
D&A cho EBITDA
678
355
323
417
409
497
EBIT
2,928
1,341
1,587
1,453
1,579
1,259
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
14.28%
13.28%
15.25%
13.48%
14.6%
11.89%
Tỷ suất thuế hiệu quả
24.55%
23.61%
25.31%
24.23%
26.43%
28.96%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Henkel AG & Co. KGaA là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Henkel AG & Co. KGaA có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của HENOY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Henkel AG & Co. KGaA là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Henkel AG & Co. KGaA được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Henkel AG & Co. KGaA lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Total Adhesive Technologies, với doanh thu 9,641,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Corporate là thị trường chính cho Henkel AG & Co. KGaA, với doanh thu 151,000,000.
Henkel AG & Co. KGaA có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Henkel AG & Co. KGaA có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Henkel AG & Co. KGaA có nợ không?
không có, Henkel AG & Co. KGaA có nợ là 0
Henkel AG & Co. KGaA có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Henkel AG & Co. KGaA có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành