Gorilla Technology Group, Inc. cung cấp các giải pháp và dịch vụ về video thông minh, an ninh Internet of Things (IoT), phân tích dữ liệu AI tại điểm rìa (edge) và an ninh công nghệ vận hành tại khu vực Châu Á - Thái Bình Dương. Công ty cung cấp các sản phẩm và dịch vụ như AI Models, AI Appliances và AI SaaS Platforms. AI Models của Gorilla bao gồm phân tích video, hội tụ an ninh CNTT-OT, phát hiện bất thường mạng, phát hiện phần mềm độc hại và hành vi đáng ngờ tại các điểm cuối. AI Appliances của Gorilla bao gồm thiết bị Phân tích Video Thông minh (IVA), thiết bị Ghi Phân tích Video Thông minh (IVAR), Quản lý Chấm công Thông minh, thiết bị Hệ thống Quản lý Sự kiện và Video, và thiết bị An ninh Công nghệ Vận hành (OT). Các nền tảng AI SaaS của Gorilla gồm Bán lẻ Thông minh, Thành phố Thông minh và Giao thông, cùng An ninh Thiết bị Đầu cuối. Các thuật toán học máy và học sâu của công ty cho phép khách hàng di chuyển, lưu trữ và phân tích dữ liệu để sử dụng hiệu quả trong xác thực sinh trắc học và quản lý thiết bị.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
101
35
26
21
18
74
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
6%
-53%
--
5%
--
185%
Chi phí doanh thu
67
25
16
14
11
37
Lợi nhuận gộp
33
10
9
7
6
37
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
21
7
5
4
3
13
Nghiên cứu và Phát triển
3
1
0
0
0
1
Chi phí hoạt động
25
9
6
5
4
75
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-10
-4
1
-4
-3
-66
Chi phí thuế thu nhập
0
-1
1
0
0
-1
Lợi nhuận ròng
-11
-2
0
-3
-4
-64
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-83%
-97%
--
-400%
--
-1,167%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
26.17
26.17
23.19
20.14
19.49
10.56
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
148%
148%
--
93%
--
11%
EPS (Làm loãng)
-0.43
-0.1
0
-0.19
-0.23
-6.13
Tăng trưởng EPS
-93%
-98%
--
-227%
--
-989%
Lưu thông tiền mặt tự do
-29
-13
-2
-1
-10
-19
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
32.67%
28.57%
34.61%
33.33%
33.33%
50%
Lợi nhuận hoạt động
7.92%
0%
11.53%
4.76%
11.11%
-51.35%
Lợi nhuận gộp
-10.89%
-5.71%
0%
-14.28%
-22.22%
-86.48%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-28.71%
-37.14%
-7.69%
-4.76%
-55.55%
-25.67%
EBITDA
9
0
3
1
2
-38
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
8.91%
0%
11.53%
4.76%
11.11%
-51.35%
D&A cho EBITDA
1
0
0
0
0
0
EBIT
8
0
3
1
2
-38
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.92%
0%
11.53%
4.76%
11.11%
-51.35%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
25%
100%
0%
0%
1.51%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Gorilla Technology Group Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Gorilla Technology Group Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của GRRR là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Gorilla Technology Group Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Gorilla Technology Group Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Gorilla Technology Group Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Security Convergence, với doanh thu 71,895,619 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Taiwan là thị trường chính cho Gorilla Technology Group Inc, với doanh thu 74,632,115.
Gorilla Technology Group Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Gorilla Technology Group Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Gorilla Technology Group Inc có nợ không?
không có, Gorilla Technology Group Inc có nợ là 0
Gorilla Technology Group Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Gorilla Technology Group Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành