Generac Holdings, Inc. engages in the business of designing and manufacturing energy technology solutions. The company is headquartered in Waukesha, Wisconsin and currently employs 9,400 full-time employees. The company went IPO on 2010-02-11. The firm provides power generation equipment, energy storage systems, energy management devices & solutions, and other power products serving the residential, light commercial, and industrial markets. The firm operates through two segments: Domestic and International. The Domestic segment includes the legacy Generac business and the acquisitions that are based in the United States and Canada. The International segment includes acquisitions not based in the United States and Canada. The company designs and manufactures stationary, portable, and mobile power generators with single-engine outputs ranging between 800W and 3,250kW. Its residential automatic standby generators range in output from 7.5kW to 150kW, which predominantly operate on natural gas and liquid propane, and are permanently installed with an automatic transfer switch.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
4,209
1,091
1,114
1,061
942
1,234
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-2%
-12%
-5%
6%
6%
16%
Chi phí doanh thu
2,597
695
687
644
570
733
Lợi nhuận gộp
1,611
396
426
416
371
501
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
977
318
238
218
200
220
Nghiên cứu và Phát triển
243
61
60
60
62
59
Chi phí hoạt động
1,322
405
323
304
288
303
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-5
0
-1
-3
0
0
Lợi nhuận trước thuế
199
-27
78
89
58
145
Chi phí thuế thu nhập
37
-3
11
15
14
27
Lợi nhuận ròng
159
-24
66
74
43
128
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-51%
-119%
-42%
25%
87%
35%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
58.28
58.28
59.12
59.01
59.74
59.97
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
-3%
-2%
-3%
-1%
-2%
EPS (Làm loãng)
2.73
-0.41
1.11
1.25
0.73
2.14
Tăng trưởng EPS
-50%
-120%
-41%
28.99%
88%
37%
Lưu thông tiền mặt tự do
268
129
96
14
27
286
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
38.27%
36.29%
38.24%
39.2%
39.38%
40.59%
Lợi nhuận hoạt động
6.86%
-0.82%
9.24%
10.46%
8.81%
16.04%
Lợi nhuận gộp
3.77%
-2.19%
5.92%
6.97%
4.56%
10.37%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
6.36%
11.82%
8.61%
1.31%
2.86%
23.17%
EBITDA
483
42
152
159
129
241
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
11.47%
3.84%
13.64%
14.98%
13.69%
19.52%
D&A cho EBITDA
194
51
49
48
46
43
EBIT
289
-9
103
111
83
198
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6.86%
-0.82%
9.24%
10.46%
8.81%
16.04%
Tỷ suất thuế hiệu quả
18.59%
11.11%
14.1%
16.85%
24.13%
18.62%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Generac Holdings Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Generac Holdings Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của GNRC là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Generac Holdings Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Generac Holdings Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Generac Holdings Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Residential Products, với doanh thu 2,266,912,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Domestic là thị trường chính cho Generac Holdings Inc, với doanh thu 3,470,966,000.
Generac Holdings Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Generac Holdings Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Generac Holdings Inc có nợ không?
không có, Generac Holdings Inc có nợ là 0
Generac Holdings Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Generac Holdings Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành