GMTech, Inc. engages in the provision of information technology consulting services and development solutions for CRM systems, corporate websites, and mobile phone applications. The company is headquartered in New York City, New York. The company went IPO on 2024-06-26. The company is also planning to develop an automated and AI powered development tool. The company provides IT consulting services and development solutions for CRM systems, websites, and mobile phone applications to its clients. Its CRM system development solutions include providing consultation services regarding its products and services, as well as recommendations for new products and updates, and helping its clients troubleshoot and adjust their systems. Its Website development solutions include custom Website development and Web application development. Its mobile application development solutions include iOS and Android app development and enterprise mobility solutions. EARSON is the Company's WEB3 smartphone.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
1,664,387
432,152
453,921
411,389
366,925
374,823
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
9%
15%
23%
-3%
3%
7%
Chi phí doanh thu
1,371,377
353,076
375,688
337,801
304,812
309,509
Lợi nhuận gộp
293,010
79,076
78,233
73,588
62,113
65,314
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
190,281
49,733
47,770
46,911
45,867
45,638
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
189,031
50,305
47,412
46,633
44,681
45,426
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
133,779
64,124
29,285
24,781
15,589
21,039
Chi phí thuế thu nhập
34,545
14,572
8,298
6,971
4,704
5,214
Lợi nhuận ròng
99,034
49,649
20,800
17,696
10,889
15,803
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
67%
214%
18%
46%
-22%
-20%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
401.59
401.59
401.59
401.59
401.58
401.6
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
-1%
-1%
-1%
EPS (Làm loãng)
246.6
123.62
51.79
44.06
27.11
39.34
Tăng trưởng EPS
67%
214%
18%
47%
-21%
-19%
Lưu thông tiền mặt tự do
7,287
31,068
-5,862
-21,148
3,229
15,531
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
17.6%
18.29%
17.23%
17.88%
16.92%
17.42%
Lợi nhuận hoạt động
6.24%
6.65%
6.78%
6.55%
4.75%
5.3%
Lợi nhuận gộp
5.95%
11.48%
4.58%
4.3%
2.96%
4.21%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0.43%
7.18%
-1.29%
-5.14%
0.88%
4.14%
EBITDA
174,401
47,743
47,954
44,193
34,511
38,274
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
10.47%
11.04%
10.56%
10.74%
9.4%
10.21%
D&A cho EBITDA
70,422
18,972
17,133
17,238
17,079
18,386
EBIT
103,979
28,771
30,821
26,955
17,432
19,888
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6.24%
6.65%
6.78%
6.55%
4.75%
5.3%
Tỷ suất thuế hiệu quả
25.82%
22.72%
28.33%
28.13%
30.17%
24.78%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của GMTech Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), MINEBEA MITSUMI Inc. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của GMTH là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của MINEBEA MITSUMI Inc. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của GMTech Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
MINEBEA MITSUMI Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Semiconductor & Electronics, với doanh thu 527,646,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho MINEBEA MITSUMI Inc., với doanh thu 398,905,000,000.
GMTech Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, MINEBEA MITSUMI Inc. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
GMTech Inc có nợ không?
không có, MINEBEA MITSUMI Inc. có nợ là 0
GMTech Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
MINEBEA MITSUMI Inc. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành