Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
Doanh thu
1,800
1,016
981
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
4%
--
Chi phí doanh thu
923
471
457
Lợi nhuận gộp
877
545
524
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
226
198
182
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
Chi phí hoạt động
591
405
412
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
12
6
4
Lợi nhuận trước thuế
-310
97
65
Chi phí thuế thu nhập
-55
27
24
Lợi nhuận ròng
-255
70
41
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
71%
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
28.69
28.69
28.69
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
--
0%
--
EPS (Làm loãng)
-8.88
2.43
1.42
Tăng trưởng EPS
--
71%
--
Lưu thông tiền mặt tự do
133
31
54
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
Lợi nhuận gộp
48.72%
53.64%
53.41%
Lợi nhuận hoạt động
15.88%
13.77%
11.41%
Lợi nhuận gộp
-14.16%
6.88%
4.17%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.38%
3.05%
5.5%
EBITDA
601
347
342
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
33.38%
34.15%
34.86%
D&A cho EBITDA
315
207
230
EBIT
286
140
112
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
15.88%
13.77%
11.41%
Tỷ suất thuế hiệu quả
17.74%
27.83%
36.92%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của GCI Liberty Inc là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của GLIBA là gì?
Doanh thu của GCI Liberty Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
GCI Liberty Inc có lợi nhuận không?
GCI Liberty Inc có nợ không?
GCI Liberty Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$37.88
Giá mở cửa
$38.16
Phạm vi ngày
$37.59 - $38.71
Phạm vi 52 tuần
$28 - $41.87
Khối lượng
42.6K
Khối lượng trung bình
61.9K
EPS (TTM)
-8.89
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$1.5B
GLIBA là gì?
GCI Liberty Inc is a US-based company operating in Diversified Telecommunication Services industry. The company is headquartered in Englewood, Colorado. The company went IPO on 2025-07-11. GCI Liberty, Inc., through its wholly owned subsidiary, GCI , LLC (GCI), provides a full range of data, wireless, video, voice, and managed services to residential customers, businesses, governmental entities, and educational and medical institutions primarily in Alaska under the GCI brand. GCI serves urban and rural Alaska utilizing a combination of fiber, microwave, and satellite technologies. GCI owns and operates a statewide wireless network providing voice and data services to Alaskans. Its statewide wireless network provides fifth-generation (5G) data services, 4G Long Term Evolution voice and data services, EVDO, 3G UMTS/HSPA+, 2G CDMA, and 2G GSM/EDGE service. Its facilities include redundant and geographically diverse digital undersea fiber optic cable systems linking its Alaska terrestrial networks to the networks of other carriers in the lower 48 contiguous states and a statewide wireless network.