Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
06/30/2025
12/31/2024
06/30/2024
12/31/2023
Doanh thu
22
11
10
13
13
14
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-15%
-15%
-23%
-7%
0%
27%
Chi phí doanh thu
9
4
4
4
4
4
Lợi nhuận gộp
13
7
6
8
8
10
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
0
0
0
0
0
0
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
0
0
0
0
0
0
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
17
7
10
9
7
11
Chi phí thuế thu nhập
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận ròng
17
7
10
9
7
11
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
6%
-22%
43%
-18%
-22%
120%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
8.49
8.49
7.12
7.12
7.11
7.12
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
19%
19%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
2.1
0.89
1.44
1.3
1.04
1.54
Tăng trưởng EPS
-11%
-31%
38%
-15%
-18%
111%
Lưu thông tiền mặt tự do
23
24
0
16
-2
10
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
59.09%
63.63%
60%
61.53%
61.53%
71.42%
Lợi nhuận hoạt động
54.54%
54.54%
50%
53.84%
61.53%
64.28%
Lợi nhuận gộp
77.27%
63.63%
100%
69.23%
53.84%
78.57%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
104.54%
218.18%
0%
123.07%
-15.38%
71.42%
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
--
--
--
--
--
EBIT
12
6
5
7
8
9
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
54.54%
54.54%
50%
53.84%
61.53%
64.28%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
--
--
--
--
--
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$372.2
Giá mở cửa
$367.5
Phạm vi ngày
$364.11 - $368.34
Phạm vi 52 tuần
$299.89 - $509.7
Khối lượng
8.4M
Khối lượng trung bình
10.1M
Tỷ suất cổ tức
--
Tài sản ròng
$0
NAV
--
Tỷ lệ chi phí
--
Cổ phiếu đang lưu hành
366.3M
GLD là gì?
GLD được tạo ra vào ngày 18 tháng 11 năm 2004 bởi SPDR. Danh mục đầu tư của quỹ tập trung chủ yếu vào các mặt hàng vàng. GLD theo dõi giá vàng giao ngay, sau khi trừ đi chi phí và nghĩa vụ nợ, bằng cách sử dụng các thanh vàng được lưu giữ trong các hầm kho ở London.