Grifols SA hoạt động trong lĩnh vực sản xuất các dẫn xuất từ huyết tương. Công ty có trụ sở tại Sant Cugat Del Valles, Barcelona và hiện đang sử dụng 23.833 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã niêm yết cổ phiếu lần đầu vào ngày 17/05/2006. Doanh nghiệp tổ chức hoạt động kinh doanh thành năm bộ phận: Khoa học sự sống (Bioscience), Chẩn đoán (Diagnostic), Bệnh viện (Hospital), Vật tư sinh học (Bio Supplies) và Các lĩnh vực khác (Others). Bộ phận Khoa học sự sống tập trung vào hoạt động sản xuất các dẫn xuất huyết tương dùng trong điều trị và bán, phân phối các sản phẩm cuối cùng. Bộ phận chẩn đoán tập trung vào nghiên cứu, phát triển, sản xuất và tiếp thị các sản phẩm chẩn đoán in vitro như thiết bị phân tích, hóa chất, phần mềm và các sản phẩm khác dành cho phòng thí nghiệm. Bộ phận Bệnh viện cung cấp công nghệ và dịch vụ cho các bệnh viện, phòng khám và trung tâm chuyên khoa trong lĩnh vực sản xuất thuốc, đồng thời cung cấp dung dịch muối sinh lý, dung dịch dinh dưỡng đường tiêu hóa và thiết bị y tế dùng trong điều trị can thiệp. Bộ phận Vật tư sinh học chủ yếu cung cấp các sản phẩm sinh học phục vụ mục đích không dùng trong điều trị.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
7,438
1,700
1,981
1,865
1,891
1,785
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
1%
-5%
0%
4%
4%
10%
Chi phí doanh thu
4,653
1,080
1,294
1,131
1,147
1,091
Lợi nhuận gộp
2,784
620
686
733
743
694
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,124
281
275
284
282
287
Nghiên cứu và Phát triển
406
90
136
97
82
82
Chi phí hoạt động
1,558
371
411
381
394
420
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-169
--
-137
--
-31
-27
Lợi nhuận trước thuế
611
112
111
198
190
115
Chi phí thuế thu nhập
116
24
-14
54
52
22
Lợi nhuận ròng
415
73
98
126
117
59
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
112.99%
24%
44%
147%
736%
181%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
422.35
422.35
682.86
679.72
688.6
680.4
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-38%
-38%
0%
0%
-7%
0%
EPS (Làm loãng)
0.98
0.17
0.14
0.18
0.17
0.08
Tăng trưởng EPS
239%
97%
42%
134%
750%
193%
Lưu thông tiền mặt tự do
596
20
296
218
60
47
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
37.42%
36.47%
34.62%
39.3%
39.29%
38.87%
Lợi nhuận hoạt động
16.48%
14.64%
13.88%
18.87%
18.45%
15.29%
Lợi nhuận gộp
5.57%
4.29%
4.94%
6.75%
6.18%
3.3%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
8.01%
1.17%
14.94%
11.68%
3.17%
2.63%
EBITDA
1,668
353
403
454
377
324
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
22.42%
20.76%
20.34%
24.34%
19.93%
18.15%
D&A cho EBITDA
442
104
128
102
28
51
EBIT
1,226
249
275
352
349
273
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
16.48%
14.64%
13.88%
18.87%
18.45%
15.29%
Tỷ suất thuế hiệu quả
18.98%
21.42%
-12.61%
27.27%
27.36%
19.13%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Grifols, S.A. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Grifols, S.A. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của GIKLY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Grifols, S.A. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Grifols, S.A. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Grifols, S.A. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Biopharma, với doanh thu 6,487,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States and Canada là thị trường chính cho Grifols, S.A., với doanh thu 4,253,000,000.
Grifols, S.A. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Grifols, S.A. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Grifols, S.A. có nợ không?
không có, Grifols, S.A. có nợ là 0
Grifols, S.A. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Grifols, S.A. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành