Gerdau SA tham gia vào hoạt động sản xuất và kinh doanh các sản phẩm thép. Công ty có trụ sở tại São Paulo, bang São Paulo và hiện đang sử dụng 25.557 nhân viên toàn thời gian. Công ty tham gia sản xuất và thương mại các sản phẩm thép nói chung thông qua các nhà máy đặt tại Argentina, Brazil, Canada, Colombia, Hoa Kỳ, Mexico, Peru, Cộng hòa Dominican, Uruguay và Venezuela. Danh mục sản phẩm của công ty bao gồm thép thô; sản phẩm hoàn thiện phục vụ ngành xây dựng như thép cây, dây thép, thép hình, cuộn cán nóng và tấm dày; sản phẩm công nghiệp hoàn chỉnh như thanh thép cán thương mại, profile nhẹ và dây thép; sản phẩm nông nghiệp như cọc, dây thép trơn và dây kẽm gai; cùng các sản phẩm thép đặc biệt. Các hoạt động của công ty cũng bao gồm khai thác mỏ quặng sắt nằm tại bang Minas Gerais.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
69,858
69,859
67,026
68,916
82,412
78,345
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
4%
4%
-3%
-16%
5%
79%
Chi phí doanh thu
61,890
61,891
57,823
57,583
63,661
57,527
Lợi nhuận gộp
7,967
7,968
9,203
11,332
18,751
20,817
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,130
2,131
2,197
2,218
2,187
2,105
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
2,262
2,263
2,890
1,707
2,151
1,749
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-1,213
-1,215
-711
-556
-598
-637
Lợi nhuận trước thuế
2,525
2,524
5,640
9,361
15,819
20,254
Chi phí thuế thu nhập
1,106
1,106
864
1,809
4,379
4,713
Lợi nhuận ròng
1,386
1,387
4,743
7,516
11,386
15,476
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-70%
-71%
-37%
-34%
-26%
554%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,981
2,004
2,090.24
2,111.93
2,141.53
2,148.05
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-4%
-4%
-1%
-1%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.68
0.69
2.27
3.56
5.33
7.2
Tăng trưởng EPS
-69%
-70%
-36%
-33%
-26%
555%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,305
1,305
5,602
5,929
6,858
9,490
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
11.4%
11.4%
13.73%
16.44%
22.75%
26.57%
Lợi nhuận hoạt động
8.16%
8.16%
9.41%
13.96%
20.14%
24.33%
Lợi nhuận gộp
1.98%
1.98%
7.07%
10.9%
13.81%
19.75%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
1.86%
1.86%
8.35%
8.6%
8.32%
12.11%
EBITDA
9,387
9,388
9,439
12,672
19,465
21,726
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
13.43%
13.43%
14.08%
18.38%
23.61%
27.73%
D&A cho EBITDA
3,684
3,684
3,126
3,047
2,866
2,658
EBIT
5,703
5,704
6,313
9,625
16,599
19,068
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
8.16%
8.16%
9.41%
13.96%
20.14%
24.33%
Tỷ suất thuế hiệu quả
43.8%
43.81%
15.31%
19.32%
27.68%
23.26%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Gerdau S.A. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Gerdau S.A. có tổng tài sản là $81,688, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,387
Tỷ lệ tài chính chính của GGB là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Gerdau S.A. là 2.9, tỷ suất lợi nhuận ròng là 1.98, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $34.85.
Doanh thu của Gerdau S.A. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Gerdau S.A. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Brazil Operation, với doanh thu 25,962,228,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, North America là thị trường chính cho Gerdau S.A., với doanh thu 31,931,476,000.
Gerdau S.A. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Gerdau S.A. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,387
Gerdau S.A. có nợ không?
có, Gerdau S.A. có nợ là 28,103
Gerdau S.A. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Gerdau S.A. có tổng cộng 1,975 cổ phiếu đang lưu hành