Gencor Industries, Inc. tham gia vào việc thiết kế, sản xuất và bán các máy móc hạng nặng cùng thiết bị liên quan được sử dụng trong sản xuất vật liệu xây dựng đường bộ, nhiên liệu tổng hợp và thiết bị kiểm soát môi trường. Công ty có trụ sở chính tại Orlando, Florida và hiện đang tuyển dụng 314 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã niêm yết lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 21-06-2001. Các sản phẩm của công ty bao gồm máy rải nhựa đường, nhà máy trộn nhựa nóng, hệ thống đốt và hệ thống truyền nhiệt chất lỏng. Công ty cũng sản xuất các thiết bị liên quan đến nhà máy nhựa đường, bao gồm silo lưu trữ hỗn hợp nóng, hệ thống lọc vải, bin cấp liệu lạnh và các thành phần nhà máy khác. Dòng sản phẩm Hetherington và Berner (H&B) là dòng thiết bị nhà máy nhựa đường. Công ty sản xuất các hệ thống đốt, là những lò đốt lớn có thể chuyển đổi nhiên liệu rắn, lỏng hoặc khí thành năng lượng sử dụng được, hoặc đốt nhiều loại nhiên liệu khác nhau, luân phiên hoặc đồng thời. Công ty sản xuất máy rải nhựa đường dưới thương hiệu Blaw-Knox. Công ty cũng sản xuất các dòng hệ thống truyền nhiệt chất lỏng Hy-Way Heat và Beverley, cùng với các bồn chứa chuyên dụng cho nhiều mục đích sử dụng trong các ngành công nghiệp khác nhau.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
107
23
18
26
38
31
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
10%
-26%
--
4%
-5%
19%
Chi phí doanh thu
77
16
14
19
26
22
Lợi nhuận gộp
29
6
4
7
11
8
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
14
2
4
3
4
3
Nghiên cứu và Phát triển
2
0
0
0
0
0
Chi phí hoạt động
17
3
4
4
4
4
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
0
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
19
4
1
5
8
5
Chi phí thuế thu nhập
4
1
0
1
2
1
Lợi nhuận ròng
15
3
1
3
6
3
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
25%
0%
--
50%
0%
-25%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
14.65
14.65
14.65
14.65
14.65
14.65
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
--
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
1.04
0.23
0.13
0.26
0.41
0.26
Tăng trưởng EPS
21%
-10%
--
50%
-2%
-12%
Lưu thông tiền mặt tự do
-3
10
-1
-24
12
2
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
27.1%
26.08%
22.22%
26.92%
28.94%
25.8%
Lợi nhuận hoạt động
11.21%
13.04%
0%
11.53%
15.78%
12.9%
Lợi nhuận gộp
14.01%
13.04%
5.55%
11.53%
15.78%
9.67%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-2.8%
43.47%
-5.55%
-92.3%
31.57%
6.45%
EBITDA
14
3
0
3
6
3
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
13.08%
13.04%
0%
11.53%
15.78%
9.67%
D&A cho EBITDA
2
0
0
0
0
-1
EBIT
12
3
0
3
6
4
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
11.21%
13.04%
0%
11.53%
15.78%
12.9%
Tỷ suất thuế hiệu quả
21.05%
25%
0%
20%
25%
20%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Gencor Industries Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Gencor Industries Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của GENC là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Gencor Industries Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Gencor Industries Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Gencor Industries Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Equipment, với doanh thu 81,695,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Gencor Industries Inc, với doanh thu 103,101,000.
Gencor Industries Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Gencor Industries Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Gencor Industries Inc có nợ không?
không có, Gencor Industries Inc có nợ là 0
Gencor Industries Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Gencor Industries Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành