Genpact Ltd. tham gia vào quản lý quy trình kinh doanh, dịch vụ thuê ngoài, dịch vụ chia sẻ và thuê ngoài thông tin. Bộ phận Dịch vụ Tài chính của công ty cung cấp dịch vụ cho khách hàng trong lĩnh vực ngân hàng, thị trường vốn và bảo hiểm. Các dịch vụ vận hành cốt lõi dành cho những khách hàng này bao gồm việc tiếp nhận khách hàng mới, dịch vụ khách hàng, thu hồi nợ, vận hành cho vay bán lẻ và thương mại, và các dịch vụ khác. Bộ phận Người tiêu dùng và Y tế cung cấp dịch vụ cho khách hàng trong lĩnh vực hàng tiêu dùng, bán lẻ, khoa học sự sống và chăm sóc sức khỏe. Các dịch vụ vận hành cốt lõi cho những khách hàng này bao gồm tạo ra nhu cầu, dự báo và lập kế hoạch, quản lý và lập kế hoạch chuỗi cung ứng, quản lý giá cả và khuyến mãi thương mại, cùng các dịch vụ khác. Bộ phận Công nghệ cao và Sản xuất cung cấp dịch vụ cho khách hàng trong lĩnh vực phần cứng công nghệ cao, phần mềm công nghệ cao và sản xuất. Các dịch vụ vận hành cốt lõi cho những khách hàng này bao gồm các giải pháp chuyên ngành cho an toàn và đáng tin cậy, hỗ trợ bán hàng quảng cáo, trải nghiệm khách hàng và người dùng, cùng các dịch vụ khác.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
5,079
5,079
4,767
4,476
4,371
4,022
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
7%
7%
7%
2%
9%
8%
Chi phí doanh thu
3,248
3,248
3,077
2,906
2,834
2,590
Lợi nhuận gộp
1,831
1,831
1,690
1,570
1,536
1,432
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,046
1,045
967
913
938
864
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,070
1,069
988
943
979
920
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
22
22
19
15
0
12
Lợi nhuận trước thuế
730
730
676
602
465
483
Chi phí thuế thu nhập
177
177
163
-29
111
113
Lợi nhuận ròng
552
552
513
631
353
369
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
8%
8%
-19%
79%
-4%
20%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
174.99
176.64
180.43
185.14
188.1
193
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-2%
-3%
-2%
-3%
-1%
EPS (Làm loãng)
3.15
3.12
2.84
3.4
1.88
1.91
Tăng trưởng EPS
11%
10%
-17%
81%
-2%
22%
Lưu thông tiền mặt tự do
724
724
530
432
389
637
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
36.05%
36.05%
35.45%
35.07%
35.14%
35.6%
Lợi nhuận hoạt động
14.96%
14.98%
14.72%
13.98%
12.72%
12.7%
Lợi nhuận gộp
10.86%
10.86%
10.76%
14.09%
8.07%
9.17%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
14.25%
14.25%
11.11%
9.65%
8.89%
15.83%
EBITDA
854
855
798
729
685
678
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
16.81%
16.83%
16.74%
16.28%
15.67%
16.85%
D&A cho EBITDA
94
94
96
103
129
167
EBIT
760
761
702
626
556
511
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
14.96%
14.98%
14.72%
13.98%
12.72%
12.7%
Tỷ suất thuế hiệu quả
24.24%
24.24%
24.11%
-4.81%
23.87%
23.39%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Genpact Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Genpact Ltd có tổng tài sản là $5,843, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $552
Tỷ lệ tài chính chính của G là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Genpact Ltd là 1.77, tỷ suất lợi nhuận ròng là 10.86, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $28.75.
Doanh thu của Genpact Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Genpact Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là High Tech and Manufacturing, với doanh thu 1,785,580,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, India là thị trường chính cho Genpact Ltd, với doanh thu 2,761,552,000.
Genpact Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Genpact Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $552
Genpact Ltd có nợ không?
có, Genpact Ltd có nợ là 3,293
Genpact Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Genpact Ltd có tổng cộng 170.34 cổ phiếu đang lưu hành