Genpact Ltd. tham gia vào quản lý quy trình kinh doanh, dịch vụ thuê ngoài, dịch vụ chia sẻ và thuê ngoài thông tin. Bộ phận Dịch vụ Tài chính của công ty cung cấp dịch vụ cho khách hàng trong lĩnh vực ngân hàng, thị trường vốn và bảo hiểm. Các dịch vụ vận hành cốt lõi dành cho những khách hàng này bao gồm việc tiếp nhận khách hàng mới, dịch vụ khách hàng, thu hồi nợ, vận hành cho vay bán lẻ và thương mại, và các dịch vụ khác. Bộ phận Người tiêu dùng và Y tế cung cấp dịch vụ cho khách hàng trong lĩnh vực hàng tiêu dùng, bán lẻ, khoa học sự sống và chăm sóc sức khỏe. Các dịch vụ vận hành cốt lõi cho những khách hàng này bao gồm tạo ra nhu cầu, dự báo và lập kế hoạch, quản lý và lập kế hoạch chuỗi cung ứng, quản lý giá cả và khuyến mãi thương mại, cùng các dịch vụ khác. Bộ phận Công nghệ cao và Sản xuất cung cấp dịch vụ cho khách hàng trong lĩnh vực phần cứng công nghệ cao, phần mềm công nghệ cao và sản xuất. Các dịch vụ vận hành cốt lõi cho những khách hàng này bao gồm các giải pháp chuyên ngành cho an toàn và đáng tin cậy, hỗ trợ bán hàng quảng cáo, trải nghiệm khách hàng và người dùng, cùng các dịch vụ khác.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
5,079
1,319
1,291
1,254
1,214
1,248
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
7%
6%
7%
7%
7%
9%
Chi phí doanh thu
3,248
836
821
804
785
802
Lợi nhuận gộp
1,831
482
469
450
428
445
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,046
277
262
266
241
249
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,070
284
270
270
245
255
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
22
3
6
10
1
4
Lợi nhuận trước thuế
730
188
189
176
175
182
Chi phí thuế thu nhập
177
45
43
44
44
40
Lợi nhuận ròng
552
143
145
132
130
141
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
8%
1%
10%
9%
12%
-52%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
174.99
174.99
176.1
177.05
178.43
179.18
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-2%
-2%
-2%
-2%
-2%
EPS (Làm loãng)
3.15
0.81
0.82
0.74
0.73
0.79
Tăng trưởng EPS
11%
3%
12%
11%
14%
-50%
Lưu thông tiền mặt tự do
724
264
288
152
17
182
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
36.05%
36.54%
36.32%
35.88%
35.25%
35.65%
Lợi nhuận hoạt động
14.96%
14.93%
15.41%
14.27%
15.07%
15.22%
Lợi nhuận gộp
10.86%
10.84%
11.23%
10.52%
10.7%
11.29%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
14.25%
20.01%
22.3%
12.12%
1.4%
14.58%
EBITDA
784
204
207
183
187
196
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
15.43%
15.46%
16.03%
14.59%
15.4%
15.7%
D&A cho EBITDA
24
7
8
4
4
6
EBIT
760
197
199
179
183
190
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
14.96%
14.93%
15.41%
14.27%
15.07%
15.22%
Tỷ suất thuế hiệu quả
24.24%
23.93%
22.75%
25%
25.14%
21.97%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Genpact Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Genpact Ltd có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của G là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Genpact Ltd là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Genpact Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Genpact Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là High Tech and Manufacturing, với doanh thu 1,998,379,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, India là thị trường chính cho Genpact Ltd, với doanh thu 2,982,991,000.
Genpact Ltd có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Genpact Ltd có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0