TechnipFMC plc là một công ty dịch vụ năng lượng, hoạt động trong lĩnh vực cung cấp các giải pháp sản xuất và chuyển đổi nhiên liệu hóa thạch. Công ty tập trung vào việc thực hiện các dự án, sản phẩm và dịch vụ tích hợp hoàn chỉnh. Công ty hoạt động thông qua hai phân khúc: Dưới biển và Công nghệ mặt đất. Phân khúc Dưới biển sản xuất và thiết kế sản phẩm, hệ thống, thực hiện kỹ thuật, mua sắm và quản lý dự án, đồng thời cung cấp các dịch vụ được sử dụng bởi các công ty dầu khí tham gia thăm dò và khai thác dầu thô và khí tự nhiên ngoài khơi. Phân khúc Công nghệ mặt đất thiết kế, sản xuất và cung cấp các hệ thống giếng khoan tiên tiến về mặt công nghệ, van áp lực cao và bơm dùng trong các hoạt động kích thích cho các công ty dịch vụ dầu mỏ, đồng thời cung cấp dịch vụ lắp đặt, xả dòng và các dịch vụ khác cho các công ty thăm dò và khai thác. Công ty hoạt động tại nhiều quốc gia khác nhau, bao gồm Hoa Kỳ; Brazil; Na Uy; Vương quốc Anh; Guyana, Úc, Angola, Brazil và tất cả các quốc gia khác.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
9,932
2,517
2,647
2,534
2,233
2,367
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
9%
6%
13%
9%
9%
14%
Chi phí doanh thu
7,751
1,997
2,043
1,941
1,768
1,980
Lợi nhuận gộp
2,181
519
603
593
464
387
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
705
174
173
173
184
145
Nghiên cứu và Phát triển
83
27
22
14
19
25
Chi phí hoạt động
788
202
195
187
203
170
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-57
0
-17
-10
-29
17
Lợi nhuận trước thuế
1,270
277
387
374
230
211
Chi phí thuế thu nhập
302
33
76
106
87
-17
Lợi nhuận ròng
963
242
309
269
142
224
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
14%
8%
13%
44%
-10%
323%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
410.4
410.4
415.7
420.5
431.2
436.3
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-6%
-6%
-5%
-4%
-3%
-3%
EPS (Làm loãng)
2.34
0.59
0.74
0.64
0.32
0.51
Tăng trưởng EPS
21%
15%
19%
53%
-6%
338%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,447
359
447
260
379
452
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
21.95%
20.61%
22.78%
23.4%
20.77%
16.34%
Lợi nhuận hoạt động
14.02%
12.59%
15.41%
16.02%
11.68%
9.12%
Lợi nhuận gộp
9.69%
9.61%
11.67%
10.61%
6.35%
9.46%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
14.56%
14.26%
16.88%
10.26%
16.97%
19.09%
EBITDA
1,834
422
526
521
363
323
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
18.46%
16.76%
19.87%
20.56%
16.25%
13.64%
D&A cho EBITDA
441
105
118
115
102
107
EBIT
1,393
317
408
406
261
216
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
14.02%
12.59%
15.41%
16.02%
11.68%
9.12%
Tỷ suất thuế hiệu quả
23.77%
11.91%
19.63%
28.34%
37.82%
-8.05%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của TechnipFMC PLC là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), TechnipFMC PLC có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của FTI là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của TechnipFMC PLC là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của TechnipFMC PLC được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
TechnipFMC PLC lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Subsea, với doanh thu 8,665,900,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Subsea - Latin America là thị trường chính cho TechnipFMC PLC, với doanh thu 3,103,000,000.
TechnipFMC PLC có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, TechnipFMC PLC có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
TechnipFMC PLC có nợ không?
không có, TechnipFMC PLC có nợ là 0
TechnipFMC PLC có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
TechnipFMC PLC có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành