Fortuna Mining Corp. hoạt động trong lĩnh vực thăm dò, khai thác và chế biến kim loại quý và kim loại cơ bản tại khu vực Mỹ Latinh. Công ty có trụ sở chính tại Vancouver, bang British Columbia, Canada. Các sản phẩm khai thác của công ty bao gồm vàng, bạc, chì và kẽm. Các mỏ và dự án của công ty gồm Mỏ Seguela, Mỏ Yaramoko, Mỏ Lindero và Mỏ Caylloma. Mỏ Seguela nằm ở vùng Worodougou thuộc quận Woroba, Côte d’Ivoire, cách Abidjan hơn 500 km. Mỏ Seguela tại Côte d’Ivoire bao gồm các mỏ khoáng Antenna, Koula, Agouti, Boulder, Ancien và Sunbird, sẽ được khai thác bằng phương pháp lộ thiên. Mỏ Yaramoko của công ty nằm trong khu vực đới đá xanh Hounde thuộc tỉnh Bale ở tây nam Burkina Faso. Mỏ Lindero nằm tại Salta, Argentina. Mỏ Lindero tọa lạc trên cao nguyên Puna lạnh giá và khô hạn của Argentina, ở độ cao từ hơn 3.500 đến 4.000 mét so với mực nước biển. Mỏ Caylloma nằm tại quận Caylloma, Arequipa, Peru.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
1,042
270
251
230
290
302
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-2%
-11%
-8%
-11%
28.99%
14%
Chi phí doanh thu
555
121
134
125
174
195
Lợi nhuận gộp
486
148
116
104
115
106
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
114
41
26
21
25
19
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
99
27
23
21
26
28
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-3
0
0
0
0
-1
Lợi nhuận trước thuế
436
111
153
81
90
48
Chi phí thuế thu nhập
118
37
24
33
22
32
Lợi nhuận ròng
287
68
123
37
58
11
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
124%
518%
146%
-8%
123%
-112%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
413.59
413.59
335.12
308.95
308.06
312.44
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
32%
32%
7%
-3%
0%
2%
EPS (Làm loãng)
0.69
0.16
0.36
0.13
0.2
0.03
Tăng trưởng EPS
68%
353%
130%
3%
135%
-112%
Lưu thông tiền mặt tự do
289
117
62
24
83
88
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
46.64%
54.81%
46.21%
45.21%
39.65%
35.09%
Lợi nhuận hoạt động
37.14%
44.81%
36.65%
36.08%
30.68%
25.82%
Lợi nhuận gộp
27.54%
25.18%
49%
16.08%
20%
3.64%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
27.73%
43.33%
24.7%
10.43%
28.62%
29.13%
EBITDA
578
165
145
114
150
140
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
55.47%
61.11%
57.76%
49.56%
51.72%
46.35%
D&A cho EBITDA
191
44
53
31
61
62
EBIT
387
121
92
83
89
78
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
37.14%
44.81%
36.65%
36.08%
30.68%
25.82%
Tỷ suất thuế hiệu quả
27.06%
33.33%
15.68%
40.74%
24.44%
66.66%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Fortuna Mining Corp. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Fortuna Mining Corp. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của FSM là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Fortuna Mining Corp. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Fortuna Mining Corp. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Fortuna Mining Corp. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Sango, với doanh thu 734,663,584 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Cote d'lvoire là thị trường chính cho Fortuna Mining Corp., với doanh thu 734,663,584.
Fortuna Mining Corp. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Fortuna Mining Corp. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Fortuna Mining Corp. có nợ không?
không có, Fortuna Mining Corp. có nợ là 0
Fortuna Mining Corp. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Fortuna Mining Corp. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành