Farmers & Merchants Bancshares, Inc. (Maryland) is a holding company, which engages in the provision of commercial and retail banking services. The Bank provides a range of personal banking services designed to meet the needs of local consumers. Its deposit services include checking accounts, savings accounts, money market accounts, certificates of deposit and individual retirement accounts. The company also offers repurchase agreements and remote check deposits. The Bank grants available credit for residential mortgages, construction loans, home equity lines, personal installment loans and other consumer financing. The company also is engaged in financing commerce and industry by providing credit and deposit services for small to medium size businesses and the agricultural community in the Bank’s market area. Its main office is located in Upperco, Maryland, and it has six additional full-service branches located in the Maryland communities of Hampstead, Greenmount, Reisterstown, Owings Mills, Eldersburg, and Westminster.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
06/30/2025
12/31/2024
06/30/2024
12/31/2023
Doanh thu
145
69
75
72
91
75
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-11%
-4%
-18%
-4%
34%
-1%
Chi phí doanh thu
89
42
47
52
55
50
Lợi nhuận gộp
55
26
28
19
36
25
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
81
38
42
52
58
55
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
128
58
69
80
82
64
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
-1
0
Lợi nhuận trước thuế
-103
-69
-33
-99
-59
-40
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
-5
-1
0
Lợi nhuận ròng
-101
-68
-33
-90
-58
-41
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-32%
-24%
-43%
120%
-17%
-24%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
290.72
290.72
17.5
13.65
9.46
9.99
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
2,029%
2,029%
85%
37%
8%
21%
EPS (Làm loãng)
-0.35
-0.23
-1.92
-6.64
-6.15
-4.14
Tăng trưởng EPS
-97%
-96%
-69%
60%
-23%
-37%
Lưu thông tiền mặt tự do
0
-4
4
-47
-39
-34
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
37.93%
37.68%
37.33%
26.38%
39.56%
33.33%
Lợi nhuận hoạt động
-49.65%
-44.92%
-53.33%
-83.33%
-50.54%
-52%
Lợi nhuận gộp
-69.65%
-98.55%
-44%
-125%
-63.73%
-54.66%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0%
-5.79%
5.33%
-65.27%
-42.85%
-45.33%
EBITDA
-38
-18
-20
-41
-28
-23
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-26.2%
-26.08%
-26.66%
-56.94%
-30.76%
-30.66%
D&A cho EBITDA
34
13
20
19
18
16
EBIT
-72
-31
-40
-60
-46
-39
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-49.65%
-44.92%
-53.33%
-83.33%
-50.54%
-52%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
5.05%
1.69%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Farmers and Merchants Bank (Maryland) là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Wallbox NV có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của FMFG là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Wallbox NV là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Farmers and Merchants Bank (Maryland) được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Wallbox NV lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Electric Vehicle, với doanh thu 139,913,659 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, EMEA là thị trường chính cho Wallbox NV, với doanh thu 131,742,587.
Farmers and Merchants Bank (Maryland) có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Wallbox NV có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Farmers and Merchants Bank (Maryland) có nợ không?
không có, Wallbox NV có nợ là 0
Farmers and Merchants Bank (Maryland) có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?