Fiserv, Inc. hoạt động trong lĩnh vực cung cấp công nghệ dịch vụ tài chính. Công ty có trụ sở tại Milwaukee, Wisconsin và hiện có 38.000 nhân viên toàn thời gian. Các mảng kinh doanh của công ty bao gồm Giải pháp Thương mại (Merchant) và Giải pháp Tài chính (Financial). Các đơn vị kinh doanh thuộc mảng Merchant cung cấp các sản phẩm và dịch vụ hỗ trợ thương mại cho các công ty mọi quy mô trên toàn thế giới. Những sản phẩm và dịch vụ này bao gồm dịch vụ kết nối giao dịch thương mại và dịch vụ thương mại điện tử; dịch vụ thanh toán di động; giải pháp bảo mật và chống gian lận; giải pháp giá trị lưu trữ; phần mềm như một dịch vụ (SaaS); thiết bị đầu cuối bán hàng (POS); và giải pháp thanh toán qua ngân hàng. Các dòng kinh doanh trong mảng Merchant bao gồm doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp lớn và xử lý giao dịch. Các đơn vị kinh doanh thuộc mảng Financial cung cấp sản phẩm và dịch vụ cho các tổ chức tài chính, khách hàng doanh nghiệp và khu vực công trên toàn cầu, hỗ trợ xử lý tài khoản vay và tiền gửi của khách hàng, thanh toán điện tử và giao dịch thẻ. Các dòng kinh doanh trong mảng Financial bao gồm thanh toán điện tử, phát hành thẻ và dịch vụ ngân hàng.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
06/30/2025
12/31/2024
06/30/2024
12/31/2023
Doanh thu
1,957
953
1,004
929
763
664
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
16%
3%
32%
40%
46%
-5%
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
23
12
11
9
9
8
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,619
750
869
790
533
482
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
304
186
118
123
213
165
Chi phí thuế thu nhập
10
1
9
2
12
3
Lợi nhuận ròng
293
184
109
120
200
162
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-9%
53%
-46%
-26%
26%
-451.99%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
252.04
252.04
248.31
248.19
245.35
246.79
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
2%
2%
1%
1%
2%
2%
EPS (Làm loãng)
1.17
0.73
0.43
0.48
0.81
0.65
Tăng trưởng EPS
-10%
51%
-46%
-26%
24%
-443%
Lưu thông tiền mặt tự do
324
264
59
350
215
247
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
17.27%
21.3%
13.44%
14.96%
30.01%
27.25%
Lợi nhuận gộp
14.97%
19.3%
10.85%
12.91%
26.21%
24.39%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
16.55%
27.7%
5.87%
37.67%
28.17%
37.19%
EBITDA
348
208
139
143
232
183
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
17.78%
21.82%
13.84%
15.39%
30.4%
27.56%
D&A cho EBITDA
10
5
4
4
3
2
EBIT
338
203
135
139
229
181
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
17.27%
21.3%
13.44%
14.96%
30.01%
27.25%
Tỷ suất thuế hiệu quả
3.28%
0.53%
7.62%
1.62%
5.63%
1.81%
Follow-Up Questions
Quels sont les états financiers clés de Fiserv Inc ?
Selon le dernier état financier (Form-10K), Lancashire Holdings Limited a un total d'actifs de $0, un bénéfice net thua lỗ de $0
Quels sont les ratios financiers clés pour FI ?
Le ratio de liquidité de Lancashire Holdings Limited est 0, la marge nette est 0, les ventes par action sont de $0.
Comment les revenus de Fiserv Inc sont-ils répartis par segment ou géographie ?
Lancashire Holdings Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Insurance, với doanh thu 712,154,650 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States and Canada là thị trường chính cho Lancashire Holdings Limited, với doanh thu 591,949,206.
Fiserv Inc est-elle rentable ?
không có, selon les derniers états financiers, Lancashire Holdings Limited a un bénéfice net thua lỗ de $0
Fiserv Inc a-t-elle des passifs ?
không có, Lancashire Holdings Limited a un passif de 0
Combien d'actions en circulation Fiserv Inc a-t-elle ?
Lancashire Holdings Limited a un total d'actions en circulation de 0