Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
137
243
368
396
321
204
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-50%
-34%
-7%
23%
56.99%
0%
Chi phí doanh thu
161
223
327
367
297
173
Lợi nhuận gộp
-24
19
40
29
23
31
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
9
9
9
8
5
6
Nghiên cứu và Phát triển
4
3
4
3
3
3
Chi phí hoạt động
14
13
13
11
9
9
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
2
0
0
0
8
Lợi nhuận trước thuế
-34
16
37
13
15
31
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
-1
-10
-14
Lợi nhuận ròng
-34
15
37
15
26
46
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-194%
-59%
147%
-42%
-43%
-48%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
43.8
43.76
43.76
43.8
43.8
43.7
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
-0.78
0.35
0.85
0.35
0.6
1.06
Tăng trưởng EPS
-196%
-59%
144%
-42%
-43%
-48%
Lưu thông tiền mặt tự do
-36
10
15
47
42
91
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
-17.51%
7.81%
10.86%
7.32%
7.16%
15.19%
Lợi nhuận hoạt động
-27.73%
2.46%
7.33%
4.29%
4.36%
10.78%
Lợi nhuận gộp
-24.81%
6.17%
10.05%
3.78%
8.09%
22.54%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-26.27%
4.11%
4.07%
11.86%
13.08%
44.6%
EBITDA
-29
15
37
27
24
33
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-21.16%
6.17%
10.05%
6.81%
7.47%
16.17%
D&A cho EBITDA
9
9
10
10
10
11
EBIT
-38
6
27
17
14
22
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-27.73%
2.46%
7.33%
4.29%
4.36%
10.78%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
-7.69%
-66.66%
-45.16%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của FutureFuel Corp là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của FF là gì?
Doanh thu của FutureFuel Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
FutureFuel Corp có lợi nhuận không?
FutureFuel Corp có nợ không?
FutureFuel Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$3.76
Giá mở cửa
$3.83
Phạm vi ngày
$3.75 - $3.83
Phạm vi 52 tuần
$3.09 - $5.01
Khối lượng
110.0K
Khối lượng trung bình
206.4K
EPS (TTM)
-0.79
Tỷ suất cổ tức
6.82%
Vốn hóa thị trường
$164.6M
FF là gì?
FutureFuel Corp. hoạt động trong lĩnh vực phát triển, sản xuất và tiếp thị nhiên liệu sinh học cũng như hóa chất đặc chủng. Công ty có trụ sở tại Clayton, Missouri và hiện đang sử dụng 537 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã niêm yết lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 12 tháng 7 năm 2006. Doanh nghiệp hoạt động trong hai mảng chính: hóa chất và nhiên liệu sinh học. Mảng hóa chất sản xuất các loại hóa chất đặc chủng theo đơn đặt hàng của khách hàng cụ thể (hóa chất riêng) cũng như các hóa chất đặc chủng phục vụ nhiều khách hàng (hóa chất hiệu suất cao). Danh mục sản phẩm sản xuất theo đơn hàng bao gồm các loại thuốc bảo vệ thực vật, chất tăng cường độ bám dính, một tiền chất của chất diệt khuẩn và một tiền chất của chất chống oxy hóa. Các sản phẩm hóa chất hiệu suất cao bao gồm danh mục các chất điều chỉnh polymer nylon và polyester cùng một số hóa chất đặc chủng và dung môi với khối lượng nhỏ phục vụ cho nhiều ứng dụng khác nhau. Mảng nhiên liệu sinh học chủ yếu sản xuất và bán dầu diesel sinh học (biodiesel) cho khách hàng. Ngoài ra, công ty còn bán dầu diesel khoáng (petrodiesel) được pha trộn với biodiesel hoặc không pha thêm biodiesel. Công ty cung cấp B100 và các loại biodiesel pha trộn với petrodiesel (các mức pha B2, B5, B10, B20, B50 và B99) tại cơ sở Batesville và tại một cơ sở lưu trữ thuê ngắn hạn ở Little Rock, Arkansas.