Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
2,885
2,933
3,251
5,014
3,668
2,792
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-7%
-10%
-35%
37%
31%
-24%
Chi phí doanh thu
919
971
1,101
1,495
962
867
Lợi nhuận gộp
1,966
1,962
2,150
3,519
2,706
1,925
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
606
604
620
624
547
487
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,911
1,866
2,024
2,239
1,922
1,668
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-40
-22
-26
-11
-22
-15
Lợi nhuận trước thuế
-59
42
100
1,194
889
-49
Chi phí thuế thu nhập
78
94
88
264
98
111
Lợi nhuận ròng
-97
14
109
740
298
-675
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
223%
-87%
-85%
148%
-144%
267%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
28.62
28.91
28.94
29.03
28.69
26.5
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
0%
0%
1%
8%
0%
EPS (Làm loãng)
-3.38
0.48
3.76
25.48
10.38
-25.46
Tăng trưởng EPS
222%
-87%
-85%
145%
-141%
267%
Lưu thông tiền mặt tự do
-741
-812
-502
441
318
-33
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
68.14%
66.89%
66.13%
70.18%
73.77%
68.94%
Lợi nhuận hoạt động
1.9%
3.27%
3.87%
25.52%
21.37%
9.2%
Lợi nhuận gộp
-3.36%
0.47%
3.35%
14.75%
8.12%
-24.17%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-25.68%
-27.68%
-15.44%
8.79%
8.66%
-1.18%
EBITDA
307
247
450
1,769
926
1,011
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
10.64%
8.42%
13.84%
35.28%
25.24%
36.21%
D&A cho EBITDA
252
151
324
489
142
754
EBIT
55
96
126
1,280
784
257
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
1.9%
3.27%
3.87%
25.52%
21.37%
9.2%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-132.2%
223.8%
88%
22.11%
11.02%
-226.53%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Eramet SA là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của ERMAY là gì?
Doanh thu của Eramet SA được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Eramet SA có lợi nhuận không?
Eramet SA có nợ không?
Eramet SA có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$7.1
Giá mở cửa
$6.86
Phạm vi ngày
$6.86 - $6.86
Phạm vi 52 tuần
$4.44 - $10.35
Khối lượng
3
Khối lượng trung bình
1.6K
EPS (TTM)
-0.39
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$197.2M
Eramet-SLN là gì?
Eramet SA hoạt động trong lĩnh vực sản xuất các sản phẩm khai mỏ và luyện kim. Công ty có trụ sở chính tại Paris, Ile-De-France và hiện có 8.699 nhân viên toàn thời gian. Các hoạt động của công ty được chia thành ba bộ phận kinh doanh chính: Nickel, chuyên sản xuất quặng niken tại New Caledonia (khai mỏ), chế biến quặng để sản xuất ferro-niken, niken độ tinh khiết cao, sản xuất các chất dẫn hóa học của niken và chế tạo hợp chất carbide vonfram cùng bột cobalt; Manganese, chuyên sản xuất quặng mangan và quặng nung kết, chế biến quặng để sản xuất hợp kim mangan, sản xuất crom độ tinh khiết cao và chất làm cứng cho sản xuất nhôm, thu gom và tái chế các chất xúc tác được sử dụng bởi các nhà máy lọc dầu, chiết xuất và nâng cấp hàm lượng kim loại; và Alloys, chuyên sản xuất các bộ phận rèn kín bằng titan, nhôm, thép và hợp kim gốc niken trên các máy ép công suất cao, sản xuất thép tốc độ cao, thép đặc biệt hiệu suất cao, hợp kim gốc niken và thép dụng cụ.