Epsilon Energy Ltd. hoạt động trong lĩnh vực mua lại, phát triển, thu gom và khai thác trữ lượng khí tự nhiên và dầu mỏ. Công ty có trụ sở chính tại Houston, Texas và hiện đang sử dụng 10 nhân viên toàn thời gian. Công ty tiến hành IPO vào ngày 19/02/2019. Công ty đang tham gia vào hoạt động mua lại, phát triển, thu gom và sản xuất khí tự nhiên và dầu mỏ. Các mảng hoạt động của công ty bao gồm Upstream và Hệ thống thu gom. Mảng Upstream bao gồm các hoạt động như mua lại, phát triển và khai thác trữ lượng khí tự nhiên và dầu mỏ tại các khu bất động sản thuộc Hoa Kỳ và Canada. Mảng Hệ thống thu gom hợp tác với hai công ty khác để vận hành hệ thống thu gom khí tự nhiên. Công ty nắm giữ quyền thuê khoảng 102.506 mẫu Anh tổng cộng (23.602 mẫu Anh ròng). Công ty có sản lượng khí tự nhiên từ tầng đá phiến Marcellus ở Pennsylvania, sản lượng dầu, chất lỏng thiên nhiên và khí tự nhiên từ vùng Permian Basin ở Texas và New Mexico cũng như từ vùng Anadarko Basin tại Oklahoma. Các công ty con của công ty bao gồm Epsilon Energy USA Inc., Epsilon Midstream, LLC, Altolisa Holdings, LLC và Dewey Energy Holdings, LLC.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
61
25
14
8
11
16
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
56%
56%
75%
14%
56.99%
129%
Chi phí doanh thu
19
7
5
2
3
3
Lợi nhuận gộp
41
17
9
6
8
12
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
10
3
2
2
1
2
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
22
6
4
5
5
5
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-10
0
-16
1
3
5
Chi phí thuế thu nhập
-1
0
-3
0
1
1
Lợi nhuận ròng
-9
0
-12
1
1
4
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-325%
-100%
--
--
--
300%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
30.26
30.26
25.99
22.15
22.2
22.1
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
37%
37%
19%
0%
1%
1%
EPS (Làm loãng)
-0.3
0.02
-0.47
0.04
0.06
0.18
Tăng trưởng EPS
-250%
-87%
1,275%
193%
89%
165%
Lưu thông tiền mặt tự do
10
5
-4
4
4
0
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
67.21%
68%
64.28%
75%
72.72%
75%
Lợi nhuận hoạt động
31.14%
40%
28.57%
0%
27.27%
43.75%
Lợi nhuận gộp
-14.75%
0%
-85.71%
12.5%
9.09%
25%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
16.39%
20%
-28.57%
50%
36.36%
0%
EBITDA
30
13
6
2
6
10
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
49.18%
52%
42.85%
25%
54.54%
62.5%
D&A cho EBITDA
11
3
2
2
3
3
EBIT
19
10
4
0
3
7
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
31.14%
40%
28.57%
0%
27.27%
43.75%
Tỷ suất thuế hiệu quả
10%
0%
18.75%
0%
33.33%
20%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Epsilon Energy Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Epsilon Energy Ltd có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của EPSN là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Epsilon Energy Ltd là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Epsilon Energy Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Epsilon Energy Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Upstream, với doanh thu 44,903,821 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Epsilon Energy Ltd, với doanh thu 52,452,325.
Epsilon Energy Ltd có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Epsilon Energy Ltd có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Epsilon Energy Ltd có nợ không?
không có, Epsilon Energy Ltd có nợ là 0
Epsilon Energy Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Epsilon Energy Ltd có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành