Enova International, Inc. hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ tài chính trực tuyến. Công ty có trụ sở chính tại Chicago, Illinois và hiện đang sử dụng 1.787 nhân viên toàn thời gian. Công ty thực hiện IPO vào ngày 30/10/2014. Doanh nghiệp cung cấp hoặc sắp xếp các khoản vay hoặc rút tiền từ hạn mức tín dụng cho người tiêu dùng tại 37 bang ở Hoa Kỳ và Brazil. Công ty cũng cung cấp tài chính cho các doanh nghiệp nhỏ tại 49 bang và Washington D.C. của Hoa Kỳ. Khách hàng của công ty bao gồm các doanh nghiệp nhỏ có tài khoản ngân hàng nhưng sử dụng các dịch vụ tài chính thay thế do hạn chế trong việc tiếp cận các nguồn tín dụng truyền thống từ ngân hàng, công ty thẻ tín dụng và các tổ chức cho vay khác. Các sản phẩm và dịch vụ của công ty bao gồm các khoản vay trả góp cho người tiêu dùng; các khoản vay trả góp cho doanh nghiệp nhỏ; tài khoản hạn mức tín dụng cho người tiêu dùng; tài khoản hạn mức tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ; chương trình CSO và các chương trình ngân hàng. Công ty quảng bá các sản phẩm tài chính của mình dưới các thương hiệu CashNetUSA tại www.cashnetusa.com, NetCredit tại www.netcredit.com, OnDeck tại www.ondeck.com, Headway Capital tại www.headwaycapital.com và Pangea tại www.pangeamoneytransfer.com.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
1,830
1,830
1,529
1,229
1,117
1,024
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
20%
20%
24%
10%
9%
50%
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
0
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
1,024
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,048
1,048
904
769
696
575
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,090
1,090
944
807
733
611
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
401
401
271
227
272
337
Chi phí thuế thu nhập
92
92
61
52
65
80
Lợi nhuận ròng
308
308
209
175
207
256
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
47%
47%
19%
-15%
-19%
-32%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
26.45
26.77
28.2
31.92
33.5
37.7
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-6%
-5%
-12%
-5%
-11%
17%
EPS (Làm loãng)
11.65
11.51
7.42
5.48
6.19
6.79
Tăng trưởng EPS
56%
55%
35%
-11%
-9%
-42%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,771
1,771
1,495
1,121
850
442
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
100%
Lợi nhuận hoạt động
40.38%
40.38%
38.19%
34.33%
34.37%
40.33%
Lợi nhuận gộp
16.83%
16.83%
13.66%
14.23%
18.53%
25%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
96.77%
96.77%
97.77%
91.21%
76.09%
43.16%
EBITDA
780
780
624
460
420
448
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
42.62%
42.62%
40.81%
37.42%
37.6%
43.75%
D&A cho EBITDA
41
41
40
38
36
35
EBIT
739
739
584
422
384
413
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
40.38%
40.38%
38.19%
34.33%
34.37%
40.33%
Tỷ suất thuế hiệu quả
22.94%
22.94%
22.5%
22.9%
23.89%
23.73%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Enova International Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Enova International Inc có tổng tài sản là $6,468, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $308
Tỷ lệ tài chính chính của ENVA là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Enova International Inc là 1.26, tỷ suất lợi nhuận ròng là 16.83, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $68.34.
Doanh thu của Enova International Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Enova International Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Consumer Loans and Finance Receivables, với doanh thu 1,576,821,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Enova International Inc, với doanh thu 2,604,460,000.
Enova International Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Enova International Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $308
Enova International Inc có nợ không?
có, Enova International Inc có nợ là 5,131
Enova International Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Enova International Inc có tổng cộng 24.71 cổ phiếu đang lưu hành