Ecopetrol SA tham gia vào hoạt động thăm dò, phát triển và sản xuất dầu thô và khí tự nhiên. Công ty hoạt động tại Colombia, Peru, Brazil và vùng duyên hải Vịnh Hoa Kỳ. Các phân khúc của công ty bao gồm Thăm dò và Khai thác, Vận chuyển và Hậu cần, cùng với Lọc hóa dầu, Hóa dầu và Nhiên liệu sinh học. Phân khúc Thăm dò và Khai thác của công ty bao gồm các hoạt động thăm dò, phát triển và khai thác tại Colombia và ở nước ngoài. Phân khúc Vận chuyển và Hậu cần bao gồm việc vận chuyển dầu thô, nhiên liệu động cơ, dầu nhiên liệu và các sản phẩm tinh chế khác, bao gồm dầu diesel và nhiên liệu sinh học. Công suất vận hành của các hệ thống đường ống dẫn dầu thô chính của công ty đạt khoảng 1,34 triệu thùng mỗi ngày (BPD). Các nhà máy lọc dầu chính của công ty gồm nhà máy lọc dầu Barrancabermeja mà công ty trực tiếp sở hữu và vận hành, cùng một nhà máy lọc dầu trong Khu vực Thương mại Tự do ở Cartagena do Reficar S.A., công ty con của tập đoàn, vận hành. Công ty cũng sở hữu và vận hành thêm hai nhà máy lọc dầu nhỏ hơn là Orito và Apiay.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
119,693,691
28,819,000
29,840,000
29,669,445
31,365,246
34,791,983
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-10%
-17%
-14%
-9%
0%
0%
Chi phí doanh thu
82,057,419
20,321,000
19,870,000
21,161,582
20,704,837
24,193,742
Lợi nhuận gộp
37,636,272
8,498,000
9,970,000
8,507,863
10,660,409
10,598,241
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
8,812,218
2,717,000
2,177,000
2,069,247
1,848,971
2,640,626
Nghiên cứu và Phát triển
951,722
385,000
183,000
287,273
96,449
514,123
Chi phí hoạt động
10,513,210
3,071,000
2,525,000
2,758,274
2,158,936
3,217,441
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-2,863,055
-470,000
-697,000
-845,244
-850,811
-753,938
Lợi nhuận trước thuế
18,861,169
3,473,000
5,476,000
3,740,869
6,171,300
7,702,527
Chi phí thuế thu nhập
5,928,000
994,000
1,710,000
1,284,629
1,939,371
2,672,318
Lợi nhuận ròng
9,028,353
1,527,000
2,563,000
1,811,452
3,126,901
3,898,067
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-40%
-61%
-30%
-46%
-22%
-8%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
41,078.62
41,078.62
41,139.64
41,076
41,116.69
41,116.69
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
219.78
37.17
62.3
44.1
76.04
94.8
Tăng trưởng EPS
-39%
-61%
-30%
-46%
-22%
-8%
Lưu thông tiền mặt tự do
12,515,000
1,531,000
3,806,047
5,013,978
2,163,975
2,709,875
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
31.44%
29.48%
33.41%
28.67%
33.98%
30.46%
Lợi nhuận hoạt động
22.66%
18.83%
24.94%
19.37%
27.1%
21.21%
Lợi nhuận gộp
7.54%
5.29%
8.58%
6.1%
9.96%
11.2%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
10.45%
5.31%
12.75%
16.89%
6.89%
7.78%
EBITDA
27,704,562
5,596,000
7,561,000
5,893,541
8,654,021
7,498,086
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
23.14%
19.41%
25.33%
19.86%
27.59%
21.55%
D&A cho EBITDA
581,500
169,000
116,000
143,952
152,548
117,286
EBIT
27,123,062
5,427,000
7,445,000
5,749,589
8,501,473
7,380,800
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
22.66%
18.83%
24.94%
19.37%
27.1%
21.21%
Tỷ suất thuế hiệu quả
31.42%
28.62%
31.22%
34.34%
31.42%
34.69%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Ecopetrol S.A. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Ecopetrol S.A. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của EC là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Ecopetrol S.A. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Ecopetrol S.A. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Ecopetrol S.A. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Refining and Petrochemicals, với doanh thu 58,846,000,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Colombia là thị trường chính cho Ecopetrol S.A., với doanh thu 58,038,000,000,000.
Ecopetrol S.A. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Ecopetrol S.A. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Ecopetrol S.A. có nợ không?
không có, Ecopetrol S.A. có nợ là 0
Ecopetrol S.A. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Ecopetrol S.A. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành