DXP Enterprises, Inc. hoạt động trong lĩnh vực phân phối các sản phẩm và dịch vụ bảo trì, sửa chữa và vận hành (MRO) cho khách hàng phục vụ đa dạng các thị trường cuối cùng. Công ty có trụ sở chính tại Houston, Texas và hiện đang sử dụng 3.028 nhân viên toàn thời gian. Công ty cung cấp các giải pháp bơm, dịch vụ chuỗi cung ứng cũng như dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vận hành và sản xuất (MROP). Các mảng hoạt động của công ty bao gồm Trung tâm Dịch vụ (SC), Giải pháp Bơm Sáng tạo (IPS) và Dịch vụ Chuỗi Cung ứng (SCS). Bộ phận SC chuyên cung cấp sản phẩm, thiết bị và dịch vụ tích hợp bảo trì, sửa chữa và vận hành (MRO), bao gồm cả năng lực hậu cần cho khách hàng công nghiệp. Bộ phận IPS gia công và lắp ráp các hệ thống bơm theo đơn đặt hàng, tân trang máy bơm, sản xuất máy bơm nhãn hiệu riêng, đồng thời cung cấp sản phẩm và dây chuyền công nghệ cho ngành xử lý nước và nước thải. Bộ phận SCS cung cấp một loạt sản phẩm MRO và quản lý toàn bộ hoặc một phần chuỗi cung ứng của khách hàng, bao gồm quản lý kho bãi và hàng tồn kho.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
2,061
521
527
513
498
476
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
11%
9%
12%
9%
12%
16%
Chi phí doanh thu
1,407
353
360
352
340
326
Lợi nhuận gộp
654
168
166
161
157
150
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
472
119
134
112
106
109
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
472
119
134
112
106
109
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-1
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
118
26
31
29
31
27
Chi phí thuế thu nhập
30
6
8
7
7
6
Lợi nhuận ròng
87
19
22
21
23
20
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
10%
-5%
5%
0%
44%
82%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
16.37
16.37
16.42
16.52
16.53
16.53
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
-1%
0%
-1%
-3%
EPS (Làm loãng)
5.37
1.21
1.38
1.3
1.42
1.24
Tăng trưởng EPS
12%
-2%
8%
3%
43%
87%
Lưu thông tiền mặt tự do
97
26
34
28
8
-16
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
31.73%
32.24%
31.49%
31.38%
31.52%
31.51%
Lợi nhuận hoạt động
8.83%
9.4%
6.07%
9.55%
10.24%
8.4%
Lợi nhuận gộp
4.22%
3.64%
4.17%
4.09%
4.61%
4.2%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
4.7%
4.99%
6.45%
5.45%
1.6%
-3.36%
EBITDA
223
61
42
58
60
49
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
10.81%
11.7%
7.96%
11.3%
12.04%
10.29%
D&A cho EBITDA
41
12
10
9
9
9
EBIT
182
49
32
49
51
40
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
8.83%
9.4%
6.07%
9.55%
10.24%
8.4%
Tỷ suất thuế hiệu quả
25.42%
23.07%
25.8%
24.13%
22.58%
22.22%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của DXP Enterprises Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), DXP Enterprises Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của DXPE là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của DXP Enterprises Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của DXP Enterprises Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
DXP Enterprises Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Service Centers, với doanh thu 1,222,599,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho DXP Enterprises Inc, với doanh thu 1,721,000,000.
DXP Enterprises Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, DXP Enterprises Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
DXP Enterprises Inc có nợ không?
không có, DXP Enterprises Inc có nợ là 0
DXP Enterprises Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
DXP Enterprises Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành