Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
02/01/2025
02/03/2024
01/28/2023
01/29/2022
01/30/2021
Doanh thu
442
467
521
545
505
318
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-9%
-10%
-4%
8%
59%
-33%
Chi phí doanh thu
245
249
269
273
255
214
Lợi nhuận gộp
196
217
252
272
249
104
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
190
198
196
198
173
129
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
206
212
210
214
190
150
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-9
5
38
58
57
-64
Chi phí thuế thu nhập
-1
2
10
-30
0
0
Lợi nhuận ròng
-7
3
27
89
56
-64
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-178%
-89%
-70%
59%
-188%
814%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
54.34
59.59
64.3
66.9
68
51.3
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-5%
-7%
-4%
-2%
33%
3%
EPS (Làm loãng)
-0.14
0.05
0.43
1.33
0.83
-1.26
Tăng trưởng EPS
-192%
-88%
-67%
60%
-166%
688%
Lưu thông tiền mặt tự do
-11
1
32
50
70
-5
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
44.34%
46.46%
48.36%
49.9%
49.3%
32.7%
Lợi nhuận hoạt động
-2.26%
1.07%
8.06%
10.64%
11.68%
-14.15%
Lợi nhuận gộp
-1.58%
0.64%
5.18%
16.33%
11.08%
-20.12%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-2.48%
0.21%
6.14%
9.17%
13.86%
-1.57%
EBITDA
4
18
55
73
76
-24
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
0.9%
3.85%
10.55%
13.39%
15.04%
-7.54%
D&A cho EBITDA
14
13
13
15
17
21
EBIT
-10
5
42
58
59
-45
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-2.26%
1.07%
8.06%
10.64%
11.68%
-14.15%
Tỷ suất thuế hiệu quả
11.11%
40%
26.31%
-51.72%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Destination XL Group Inc là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của DXLG là gì?
Doanh thu của Destination XL Group Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Destination XL Group Inc có lợi nhuận không?
Destination XL Group Inc có nợ không?
Destination XL Group Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$0.561
Giá mở cửa
$0.579
Phạm vi ngày
$0.5176 - $0.579
Phạm vi 52 tuần
$0.5254 - $2.59
Khối lượng
100.6K
Khối lượng trung bình
230.2K
EPS (TTM)
-0.14
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$28.6M
DXLG là gì?
Destination XL Group, Inc. hoạt động trong lĩnh vực bán lẻ các sản phẩm đặc biệt. Công ty có trụ sở tại Canton, Massachusetts và hiện có 1.447 nhân viên toàn thời gian. Công ty hoạt động dưới các tên thương mại bao gồm Destination XL, DXL, DXL Men's Apparel, DXL outlets, DXL Big + Tall, Casual Male XL và Casual Male XL outlets. Công ty vận hành khoảng 247 cửa hàng bán lẻ DXL, 15 cửa hàng outlet DXL, 7 cửa hàng bán lẻ Casual Male XL, 19 cửa hàng outlet Casual Male XL và một hoạt động kinh doanh trực tuyến. Các cửa hàng bán lẻ DXL, trang web thương mại điện tử và ứng dụng di động của công ty cung cấp cho khách hàng các mặt hàng phù hợp với nhiều phong cách sống khác nhau từ đời thường đến công sở, từ trẻ đến trưởng thành, ở mọi mức giá và mọi cỡ lớn từ XL trở lên. Ngoài ra, công ty còn cung cấp lựa chọn giày từ cỡ 10W đến 18W trên các trang web của mình. Các cửa hàng bán lẻ Casual Male XL chủ yếu cung cấp các thương hiệu quốc gia có giá cả phải chăng và các thương hiệu riêng của công ty về trang phục thể thao và trang phục đi tiệc. Công ty cũng vận hành các cửa hàng outlet Casual Male XL và DXL outlet dành cho khách hàng của mình.