Domino's Pizza Enterprises Ltd. hoạt động trong lĩnh vực quản lý các cửa hàng bán lẻ thực phẩm và dịch vụ nhượng quyền. Công ty có trụ sở chính tại Brisbane, Queensland và hiện đang sử dụng 611 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã niêm yết lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 16-05-2005. Doanh nghiệp hoạt động thông qua ba phân khúc: Úc/ New Zealand (ANZ), Châu Âu và Châu Á. Thực đơn của công ty bao gồm các loại pizza Domino's như: Pizza cao cấp, Pizza truyền thống, Dòng sản phẩm tiết kiệm tối đa, Dòng sản phẩm tiết kiệm, Các loại pizza giá rẻ, Dòng sản phẩm chay, Tự làm pizza, Meltzz, Khoai tây chiên phủ topping, Mì ý pizza, Món ăn kèm, Gà, đồ uống và món tráng miệng. Các món ăn kèm bao gồm món ăn kèm mặn và món ăn kèm gà. Các loại khoai tây chiên phủ topping bao gồm Khoai tây chiên thịt nướng phủ phô mai, Khoai tây chiên cay đặc biệt, Khoai tây chiên bacon và phô mai, và Khoai tây chiên phủ phô mai. Các loại mì ý pizza bao gồm Mì xông khói thịt heo, Mì đầy đủ topping, Mì gà cay Buffalo và bacon, Mì phô mai Mac & Cheese truyền thống, Mì bacon Mac & Cheese truyền thống. Đồ uống của công ty bao gồm Sữa đặc socola vani, Sữa đặc socola, và Sữa đặc socola kèm kem.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/29/2025
06/29/2025
12/31/2024
06/30/2024
12/31/2023
Doanh thu
2,240
1,101
1,138
1,165
1,104
1,272
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-1%
-5%
3%
-8%
--
--
Chi phí doanh thu
1,073
533
540
563
519
634
Lợi nhuận gộp
1,166
568
598
602
585
637
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
708
340
368
372
353
404
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
983
472
511
508
493
542
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
13
3
10
7
32
6
Lợi nhuận trước thuế
99
61
37
-30
44
83
Chi phí thuế thu nhập
40
21
19
-7
10
25
Lợi nhuận ròng
59
40
18
-22
37
58
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
293%
-282%
-51%
-138%
--
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
94.71
94.71
93.57
91.61
90.45
89.55
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
3%
3%
3%
2%
--
--
EPS (Làm loãng)
0.62
0.43
0.19
-0.24
0.41
0.64
Tăng trưởng EPS
270%
-279%
-52%
-138%
--
--
Lưu thông tiền mặt tự do
114
81
32
58
57
89
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
52.05%
51.58%
52.54%
51.67%
52.98%
50.07%
Lợi nhuận hoạt động
8.12%
8.62%
7.64%
7.98%
8.33%
7.46%
Lợi nhuận gộp
2.63%
3.63%
1.58%
-1.88%
3.35%
4.55%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.08%
7.35%
2.81%
4.97%
5.16%
6.99%
EBITDA
323
165
158
170
169
172
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
14.41%
14.98%
13.88%
14.59%
15.3%
13.52%
D&A cho EBITDA
141
70
71
77
77
77
EBIT
182
95
87
93
92
95
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
8.12%
8.62%
7.64%
7.98%
8.33%
7.46%
Tỷ suất thuế hiệu quả
40.4%
34.42%
51.35%
23.33%
22.72%
30.12%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Domino's Pizza Enterprises Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Domino's Pizza Enterprises Limited có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của DMZPY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Domino's Pizza Enterprises Limited là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Domino's Pizza Enterprises Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Domino's Pizza Enterprises Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Food and Beverages, với doanh thu 1,734,453,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Australia/New Zealand là thị trường chính cho Domino's Pizza Enterprises Limited, với doanh thu 775,509,000.
Domino's Pizza Enterprises Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Domino's Pizza Enterprises Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Domino's Pizza Enterprises Limited có nợ không?
không có, Domino's Pizza Enterprises Limited có nợ là 0
Domino's Pizza Enterprises Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Domino's Pizza Enterprises Limited có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành