Mind Medicine (MindMed), Inc. hoạt động như một công ty dược phẩm sinh học ở giai đoạn lâm sàng, chuyên phát triển các ứng viên sản phẩm mới nhằm điều trị các rối loạn về sức khỏe tâm thần. Công ty có trụ sở chính tại Thành phố New York, bang New York và hiện có 74 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã niêm yết lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 04-05-2015. Doanh nghiệp đang phát triển một danh mục các ứng viên sản phẩm, cả những sản phẩm có và không có tác dụng cảm giác cấp tính, nhắm đến các con đường truyền dẫn thần kinh đóng vai trò then chốt trong sức khỏe não bộ. Cụ thể bao gồm các ứng viên sản phẩm được tối ưu hóa về dược lý từ các nhóm thuốc gây ảo giác (psychedelic) và nhóm thuốc tạo cảm đồng cảm (empathogen), trong đó có MM120 và MM402 – hai ứng viên sản phẩm chính của công ty. Ứng viên sản phẩm chính đầu tiên, MM120, là dạng tartrate lysergide D được tối ưu hóa dược phẩm, do công ty phát triển nhằm điều trị rối loạn lo âu lan toả và rối loạn trầm cảm nặng. Ứng viên sản phẩm chính thứ hai, MM402, còn được gọi là R(-)-MDMA, là dạng riêng biệt của đồng phân R trong hợp chất 3,4-methylenedioxymethamphetamine (MDMA), đang được công ty phát triển để điều trị rối loạn phổ tự kỷ (ASD).
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
0
0
0
0
0
0
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
15
-35
30
11
8
-4
Nghiên cứu và Phát triển
150
83
14
29
23
37
Chi phí hoạt động
166
47
45
40
32
32
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-22
-5
-22
-2
6
-4
Lợi nhuận trước thuế
-183
-50
-67
-42
-23
-34
Chi phí thuế thu nhập
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận ròng
-183
-50
-67
-42
-23
-34
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
69%
47%
415%
740%
-56.99%
48%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
101
101
85.88
85.34
85.06
84.03
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
20%
20%
10%
19%
78%
109%
EPS (Làm loãng)
-1.81
-0.49
-0.78
-0.5
-0.27
-0.41
Tăng trưởng EPS
40%
21%
346%
515%
-76%
-30%
Lưu thông tiền mặt tự do
-131
-42
-29
-29
-29
-25
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Lợi nhuận gộp
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EBITDA
-166
-47
-45
-40
-32
-32
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
0%
0%
0%
0%
0%
0%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
0
EBIT
-166
-47
-45
-40
-32
-32
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
--
--
--
--
--
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Definium Therapeutics Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Definium Therapeutics Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của DFTX là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Definium Therapeutics Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Definium Therapeutics Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Definium Therapeutics Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Engineered Bearings, với doanh thu 3,018,100,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Definium Therapeutics Inc, với doanh thu 2,076,200,000.
Definium Therapeutics Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Definium Therapeutics Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Definium Therapeutics Inc có nợ không?
không có, Definium Therapeutics Inc có nợ là 0
Definium Therapeutics Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Definium Therapeutics Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành