Daifuku Co., Ltd. engages in the consulting, engineering, design, manufacturing, installation and after-sales services for logistic systems and material handling equipment. The company is headquartered in Osaka, Osaka-Fu. The firm operates in five business segments. The Daifuku segment manufactures and sells material handling systems and equipment, and car wash machines, and provides after-sales services. The Content segment develops, manufactures, sells, and provides after-sales services for personal computer (PC) peripherals and industrial computer network equipment. The DNA segment manufactures and sells material handling systems and equipment, mainly in North America. The CFI segment manufactures and sells clean room transport systems, mainly to semiconductor manufacturers in South Korea, and provides after-sales services for clean room transport systems, mainly to semiconductor manufacturers in China. The other businesses include after-sales services.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
660,724
174,710
159,525
166,233
160,256
260,607
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-10%
-33%
1%
15%
-8%
67%
Chi phí doanh thu
499,073
132,488
119,853
123,603
123,129
203,902
Lợi nhuận gộp
161,651
42,222
39,672
42,630
37,127
56,705
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
60,835
16,620
15,562
14,753
13,900
23,304
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
60,835
16,620
15,561
14,753
13,901
23,303
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
963
264
418
104
177
247
Lợi nhuận trước thuế
109,578
28,122
29,059
28,910
23,487
35,941
Chi phí thuế thu nhập
31,477
8,493
8,212
8,149
6,623
8,530
Lợi nhuận ròng
78,096
19,628
20,845
20,761
16,862
27,374
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
4%
-28%
24%
61%
-6%
107%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
385.69
385.69
385.74
385.52
385.59
385.44
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
-7%
3%
-2%
0%
EPS (Làm loãng)
202.48
50.88
54.03
53.85
43.73
71.01
Tăng trưởng EPS
4%
-28%
33%
56.99%
-5%
106%
Lưu thông tiền mặt tự do
53,929
27,067
-2,198
17,725
11,335
41,690
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
24.46%
24.16%
24.86%
25.64%
23.16%
21.75%
Lợi nhuận hoạt động
15.25%
14.65%
15.11%
16.76%
14.49%
12.81%
Lợi nhuận gộp
11.81%
11.23%
13.06%
12.48%
10.52%
10.5%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
8.16%
15.49%
-1.37%
10.66%
7.07%
15.99%
EBITDA
110,639
28,960
26,382
30,003
25,294
37,497
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
16.74%
16.57%
16.53%
18.04%
15.78%
14.38%
D&A cho EBITDA
9,823
3,358
2,271
2,126
2,068
4,095
EBIT
100,816
25,602
24,111
27,877
23,226
33,402
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
15.25%
14.65%
15.11%
16.76%
14.49%
12.81%
Tỷ suất thuế hiệu quả
28.72%
30.2%
28.25%
28.18%
28.19%
23.73%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Daifuku Co., Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Daifuku Co., Ltd. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của DFKCY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Daifuku Co., Ltd. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Daifuku Co., Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Daifuku Co., Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Daifuku, với doanh thu 246,560,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Daifuku Co., Ltd., với doanh thu 182,049,000,000.
Daifuku Co., Ltd. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Daifuku Co., Ltd. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Daifuku Co., Ltd. có nợ không?
không có, Daifuku Co., Ltd. có nợ là 0
Daifuku Co., Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Daifuku Co., Ltd. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành