Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
01/30/2026
10/31/2025
08/01/2025
05/02/2025
01/31/2025
Doanh thu
113,538
33,379
27,005
29,776
23,378
23,931
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
19%
39%
11%
19%
5%
7%
Chi phí doanh thu
90,831
26,649
21,412
24,329
18,441
18,105
Lợi nhuận gộp
22,707
6,730
5,593
5,447
4,937
5,826
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
11,172
2,841
2,673
2,761
2,897
2,668
Nghiên cứu và Phát triển
3,048
797
719
757
775
762
Chi phí hoạt động
14,322
3,638
3,392
3,518
3,672
3,430
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
16
--
10
13
-7
-1
Lợi nhuận trước thuế
7,263
2,799
1,941
1,440
1,083
2,120
Chi phí thuế thu nhập
1,327
540
393
276
118
467
Lợi nhuận ròng
5,936
2,259
1,548
1,164
965
1,654
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
26%
37%
32%
31%
-3%
24%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
670
670
680
686
702
714
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-6%
-6%
-5%
-5%
-3%
-2%
EPS (Làm loãng)
8.85
3.37
2.28
1.7
1.37
2.32
Tăng trưởng EPS
34%
45%
39%
38%
0%
27%
Lưu thông tiền mặt tự do
8,552
3,953
503
1,868
2,228
-150
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
19.99%
20.16%
20.71%
18.29%
21.11%
24.34%
Lợi nhuận hoạt động
7.38%
9.26%
8.15%
6.47%
5.41%
10.01%
Lợi nhuận gộp
5.22%
6.76%
5.73%
3.9%
4.12%
6.91%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.53%
11.84%
1.86%
6.27%
9.53%
-0.62%
EBITDA
--
--
2,957
2,691
2,003
3,170
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
10.94%
9.03%
8.56%
13.24%
D&A cho EBITDA
--
--
756
762
738
774
EBIT
8,385
3,092
2,201
1,929
1,265
2,396
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.38%
9.26%
8.15%
6.47%
5.41%
10.01%
Tỷ suất thuế hiệu quả
18.27%
19.29%
20.24%
19.16%
10.89%
22.02%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Dell Technologies Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Dell Technologies Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của DELL là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Dell Technologies Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Dell Technologies Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Dell Technologies Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Other, với doanh thu -11,873,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Dell Technologies Inc, với doanh thu 63,140,000,000.
Dell Technologies Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Dell Technologies Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Dell Technologies Inc có nợ không?
không có, Dell Technologies Inc có nợ là 0
Dell Technologies Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Dell Technologies Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$260.26
Giá mở cửa
$253.67
Phạm vi ngày
$242.34 - $254.57
Phạm vi 52 tuần
$92.53 - $243.85
Khối lượng
5.6M
Khối lượng trung bình
7.7M
Tỷ suất cổ tức
1.30%
EPS (TTM)
8.72
Vốn hóa thị trường
$157.4B
DELL là gì?
Dell Technologies, Inc. là một công ty công nghệ, cung cấp cho khách hàng danh mục giải pháp rộng rãi và đổi mới nhằm giúp khách hàng hiện đại hóa cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin (IT), đáp ứng sự chuyển đổi lực lượng lao động và cung cấp các giải pháp then chốt giúp kết nối con người và các tổ chức. Công ty có trụ sở chính tại Round Rock, Texas và hiện đang sử dụng 108.000 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã niêm yết lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 1 tháng 8 năm 2016. Công ty hoạt động thông qua hai phân khúc: Nhóm Giải pháp Cơ sở hạ tầng (ISG) và Nhóm Giải pháp Khách hàng (CSG). Phân khúc ISG thúc đẩy quá trình chuyển đổi số của khách hàng thông qua các giải pháp hướng đến trí tuệ nhân tạo (AI), học máy, phân tích dữ liệu và môi trường đa đám mây. Danh mục lưu trữ toàn diện của công ty bao gồm các giải pháp lưu trữ hiện đại và truyền thống, như mảng ổ flash toàn phần, hệ thống tệp mở rộng, nền tảng đối tượng, cơ sở hạ tầng hội tụ siêu cao và lưu trữ định nghĩa bằng phần mềm. Phân khúc CSG cung cấp các máy tính cá nhân (PC) mang thương hiệu, bao gồm máy tính xách tay, máy tính để bàn và trạm làm việc, cũng như các thiết bị ngoại vi mang thương hiệu như màn hình, đế nối, bàn phím, chuột, webcam và thiết bị âm thanh, cùng với phần mềm và thiết bị ngoại vi của bên thứ ba.